Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2842

Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit

Other salts of inorganic acids or peroxoacids (including aluminosilicates whether or not chemically defined), other than azides

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 3701 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 2842

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2842.10.00Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit / - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2842.90.10Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit / - Loại khác: / - - Natri arsenitkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2842.90.20Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit / - Loại khác: / - - Muối của đồng hoặc cromkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2842.90.30Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit / - Loại khác: / - - Fulminat, xyanat và thioxyanat kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2842.90.90Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit / - Loại khác: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)