Chương 29 · Hóa chất hữu cơ
2901
Hydrocarbon mạch hở
Acyclic hydrocarbons
8 dòng thuế thuộc 2901
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2901.10.00 | Hydrocarbon mạch hở / - No | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.21.00 | Hydrocarbon mạch hở / - Chưa no: / - - Etylen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.22.00 | Hydrocarbon mạch hở / - Chưa no: / - - Propen (propylen) | kg/lít | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.23.00 | Hydrocarbon mạch hở / - Chưa no: / - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.24.00 | Hydrocarbon mạch hở / - Chưa no: / - - 1,3 – butadien và isopren | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.29.10 | Hydrocarbon mạch hở / - Chưa no: / - - Loại khác: / - - - Axetylen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.29.20 | Hydrocarbon mạch hở / - Chưa no: / - - Loại khác: / - - - Hexen và các đồng phân của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.29.90 | Hydrocarbon mạch hở / - Chưa no: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |