PHẦN VI · Chương 29
Hóa chất hữu cơ
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (71)
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
(a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các hỗn hợp của hai hoặc nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất), trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro carbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể), no hoặc chưa no (Chương 27);
(c) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, axetal đường và este đường, và các muối của chúng, của nhóm 29.40, hoặc các sản phẩm của nhóm 29.41, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học;
(d) Các sản phẩm được nêu ở mục (a), (b) hoặc (c) đã hòa tan trong nước;
(e) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng;
(f) Các sản phẩm đã nêu ở (a), (b), (c), (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng/chất chống đông vón) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển;
(g) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b), (c), (d), (e) hoặc (f) trên đây đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hoặc chất có mùi thơm hoặc chất gây nôn để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn, với điều kiện là việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
(h) Các sản phẩm dưới đây, pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn, để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni, các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hóa và các muối của chúng.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc nhóm 15.04 hoặc glyxerol thô thuộc nhóm 15.20;
(b) Cồn etylic (nhóm 22.07 hoặc 22.08);
(c) Methan hoặc propan (nhóm 27.11);
(d) Hợp chất carbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28;
(e) Sản phẩm miễn dịch thuộc nhóm 30.02;
(f) Urê (nhóm 31.02 hoặc 31.05);
(g) Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32.03), chất màu hữu cơ tổng hợp, các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc chất phát quang (nhóm 32.04) hoặc thuốc nhuộm hoặc chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.12);
(h) Enzym (nhóm 35.07);
(ij) Metaldehyt, hexamethylenetetramine hoặc chất tương tự, làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu, hoặc nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.06);
(k) Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; hoặc
(l) Các bộ phận quang học, ví dụ, làm bằng ethylenediamine tartrate (nhóm 90.01).
3. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hoặc nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.
4. Đối với các nhóm từ 29.04 đến 29.06, từ 29.08 đến 29.11 và từ 29.13 đến 29.20, khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitrat hóa hoặc nitroso hóa đều đề cập đến các dẫn xuất kết hợp, như các dẫn xuất sulpho-halogen hóa, nitro-halogen hóa, nitro-sulphonat hóa hoặc nitro-sulpho-halogen hóa.
Theo mục đích của nhóm 29.29, các nhóm nitro hóa hoặc nitroso hóa không được coi là có "chức nitơ".
Theo mục đích của các nhóm 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 và 29.22, "chức oxy", nhóm chứa oxy hữu cơ đặc trưng của các nhóm tương ứng trên, được giới hạn trong các chức oxy đề cập trong các nhóm từ 29.05 đến 29.20.
5. (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này.
(B) Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng.
(C) Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì:
(1) Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-, phenol- hoặc enol- hoặc các bazơ hữu cơ, của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.42, phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ;
(2) Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hoặc axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hoặc enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành, phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương; và
(3) Hợp chất phối trí, trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29.41, được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong Chương 29, trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại, trừ liên kết carbon – kim loại.
(D) Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu ethanol (nhóm 29.05).
(E) Halogenua của axit carboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương.
6. Các hợp chất của các nhóm 29.30 và 29.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa, ngoài các nguyên tử hydro, oxy hoặc nitơ, còn có chứa các nguyên tử của các phi kim loại khác hoặc của kim loại (như lưu huỳnh, arsen hoặc chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon.
Nhóm 29.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29.31 (hợp chất vô cơ – hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sulphonat hóa hoặc halogen hóa (kể cả các dẫn xuất kết hợp), ngoài hydro, oxy và nitơ, chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với carbon, điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hóa hoặc sulphonat hóa (hoặc các dẫn xuất kết hợp).
7. Nhóm 29.32, 29.33 và 29.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng), xeton peroxides, polyme vòng của aldehyt hoặc của thioaldehyt, anhydrit của các axit carboxilic polybasic, este vòng của rượu đa chức hoặc phenols đa chức với axit polybasic, hoặc imide của axit polybasic.
Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hoặc các chức năng kể đến ở đây.
8. Theo mục đích của nhóm 29.37:
(a) thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon, các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon);
(b) khái niệm “được sử dụng chủ yếu như hormon” không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu vì tác dụng hormon của chúng, mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này.
Chú giải phân nhóm
1. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này, các dẫn xuất của một hợp chất hóa học (hoặc một nhóm các hợp chất hóa học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hoặc nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan.
2. Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này.
PHÂN CHƯƠNG I
HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG
PHÂN CHƯƠNG II
RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG
PHÂN CHƯƠNG III
PHENOLS, RƯỢU-PHENOL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG
PHÂN CHƯƠNG IV
ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT AXETAL VÀ PEROXIT HEMIAXETAL, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETAL VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN
PHÂN CHƯƠNG V
HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT
PHÂN CHƯƠNG VI
HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON
PHÂN CHƯƠNG VII
AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN
PHÂN CHƯƠNG VIII
ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN
PHÂN CHƯƠNG IX
HỢP CHẤT CHỨC NITƠ
PHÂN CHƯƠNG X
HỢP CHẤT HỮU CƠ - VÔ CƠ, HỢP CHẤT DỊ VÒNG, AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, VÀ CÁC SULPHONAMIT
PHÂN CHƯƠNG XI
TIỀN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON
PHÂN CHƯƠNG XII
GLYCOSIT VÀ ALKALOIT THỰC VẬT, TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP, VÀ CÁC MUỐI, ETE, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG
PHÂN CHƯƠNG XIII
HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2901 | Hydrocarbon mạch hở | ||||
| 2901.10.00 | - No | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Chưa no: | |||||
| 2901.21.00 | - - Etylen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.22.00 | - - Propen (propylen) | kg/lít | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.23.00 | - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.24.00 | - - 1,3 – butadien và isopren | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.29 | - - Loại khác: | ||||
| 2901.29.10 | - - - Axetylen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.29.20 | - - - Hexen và các đồng phân của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2901.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902 | Hydrocarbon mạch vòng | ||||
| - Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: | |||||
| 2902.11.00 | - - Cyclohexane | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.20.00 | - Benzen | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.30.00 | - Toluen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Xylenes: | |||||
| 2902.41.00 | - - o-Xylen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.42.00 | - - m-Xylen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.43.00 | - - p-Xylen | kg/lít | 4,5% | 3% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.44.00 | - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.50.00 | - Styren | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.60.00 | - Etylbenzen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.70.00 | - Cumen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.90 | - Loại khác: | ||||
| 2902.90.10 | - - Dodecylbenzen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.90.20 | - - Các loại alkylbenzen khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2902.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 3% | 2% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon | ||||
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | |||||
| 2903.11 | - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): | ||||
| 2903.11.10 | - - - Clorometan (clorua metyl) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.11.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.12.00 | - - Diclorometan (metylen clorua) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.13.00 | - - Cloroform (triclorometan) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.14.00 | - - Carbon tetraclorua | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.15.00 | - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.19 | - - Loại khác: | ||||
| 2903.19.20 | - - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.19.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | |||||
| 2903.21.00 | - - Vinyl clorua (cloroetylen) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.22.00 | - - Tricloroetylen | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.23.00 | - - Tetracloroetylen (percloroetylen) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | |||||
| 2903.41.00 | - - Triflorometan (HFC-23) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.42.00 | - - Diflorometan (HFC-32) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.43.00 | - - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.44.00 | - - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.45.00 | - - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.46.00 | - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.47.00 | - - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.48.00 | - - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | |||||
| 2903.51.00 | - - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: | |||||
| 2903.61.00 | - - Metyl bromua (bromometan) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.62.00 | - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: | |||||
| 2903.71.00 | - - Clorodiflorometan (HCFC-22) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.72.00 | - - Diclorotrifloroetan (HCFC-123) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.73.00 | - - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.74.00 | - - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.75.00 | - - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.76.00 | - - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.77.00 | - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.78.00 | - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.79.00 | - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | |||||
| 2903.81.00 | - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.82.00 | - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.83.00 | - - Mirex (ISO) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.89.00 | - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: | |||||
| 2903.91.00 | - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.92.00 | - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.93.00 | - - Pentachlorobenzene (ISO) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.94.00 | - - Hexabromobiphenyls | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2904 | Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa | ||||
| 2904.10.00 | - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2904.20 | - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso: | ||||
| 2904.20.10 | - - Trinitrotoluen | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2904.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride: | |||||
| 2904.31.00 | - - Perfluorooctane sulphonic axit | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2904.32.00 | - - Ammonium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2904.33.00 | - - Lithium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2904.34.00 | - - Kali perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2904.35.00 | - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2904.36.00 | - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 2904.91.00 | - - Trichloronitromethane (chloropicrin) | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2904.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905 | Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||||
| - Rượu no đơn chức: | |||||
| 2905.11.00 | - - Metanol (rượu metylic) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.12.00 | - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.13.00 | - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.14.00 | - - Butanol khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.16.00 | - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.17.00 | - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Rượu đơn chức chưa no: | |||||
| 2905.22.00 | - - Rượu tecpen mạch hở | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Rượu hai chức: | |||||
| 2905.31.00 | - - Etylen glycol (ethanediol) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.32.00 | - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Rượu đa chức khác: | |||||
| 2905.41.00 | - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.42.00 | - - Pentaerythritol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.43.00 | - - Mannitol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.44.00 | - - D-glucitol (sorbitol) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.45.00 | - - Glyxerin | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: | |||||
| 2905.51.00 | - - Ethchlorvynol (INN) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2905.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2906 | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||||
| - Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | |||||
| 2906.11.00 | - - Menthol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2906.12.00 | - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2906.13.00 | - - Sterols và inositols | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2906.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại thơm: | |||||
| 2906.21.00 | - - Rượu benzyl | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2906.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2907 | Phenols; rượu-phenol | ||||
| - Monophenols: | |||||
| 2907.11.00 | - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2907.12.00 | - - Cresols và muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2907.13.00 | - - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2907.15.00 | - - Naphthols và các muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2907.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Polyphenols; rượu-phenol: | |||||
| 2907.21.00 | - - Resorcinol và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2907.22.00 | - - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2907.23.00 | - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2907.29 | - - Loại khác: | ||||
| 2907.29.10 | - - - Rượu-phenol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2907.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2908 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol | ||||
| - Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng: | |||||
| 2908.11.00 | - - Pentachlorophenol (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2908.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 2908.91.00 | - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2908.92.00 | - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2908.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2909 | Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | ||||
| - Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | |||||
| 2909.11.00 | - - Dietyl ete | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2909.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2909.20.00 | - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2909.30.00 | - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | |||||
| 2909.41.00 | - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2909.43.00 | - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2909.44.00 | - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2909.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2909.50.00 | - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2909.60.00 | - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2910 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||||
| 2910.10.00 | - Oxiran (etylen oxit) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2910.20.00 | - Metyloxiran (propylen oxit) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2910.30.00 | - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2910.40.00 | - Dieldrin (ISO, INN) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2910.50.00 | - Endrin (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2910.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2911.00.00 | Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2912 | Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt | ||||
| - Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: | |||||
| 2912.11.00 | - - Metanal (formaldehyt) | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2912.12.00 | - - Etanal (axetaldehyt) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2912.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác: | |||||
| 2912.21.00 | - - Benzaldehyt | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2912.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: | |||||
| 2912.41.00 | - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2912.42.00 | - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2912.49 | - - Loại khác: | ||||
| 2912.49.10 | - - - Aldehyt - rượu khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2912.49.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2912.50.00 | - Polyme mạch vòng của aldehyt | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2912.60.00 | - Paraformaldehyt | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2913.00.00 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914 | Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||||
| - Xeton mạch hở không có chức oxy khác: | |||||
| 2914.11.00 | - - Axeton | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.12.00 | - - Butanon (metyl etyl xeton) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.13.00 | - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: | |||||
| 2914.22.00 | - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.23.00 | - - Ionon và metylionon | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.29 | - - Loại khác: | ||||
| 2914.29.10 | - - - Long não | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Xeton thơm không có chức oxy khác: | |||||
| 2914.31.00 | - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.40.00 | - Rượu-xeton và aldehyt-xeton | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.50.00 | - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Quinones: | |||||
| 2914.61.00 | - - Anthraquinon | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.62.00 | - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa: | |||||
| 2914.71.00 | - - Chlordecone (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2914.79.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915 | Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | ||||
| - Axit formic, muối và este của nó: | |||||
| 2915.11.00 | - - Axit formic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.12.00 | - - Muối của axit formic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.13.00 | - - Este của axit formic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: | |||||
| 2915.21.00 | - - Axit axetic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.24.00 | - - Anhydrit axetic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.29 | - - Loại khác: | ||||
| 2915.29.10 | - - - Natri axetat; các coban axetat | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Este của axit axetic: | |||||
| 2915.31.00 | - - Etyl axetat | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.32.00 | - - Vinyl axetat | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.33.00 | - - n-Butyl axetat | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.36.00 | - - Dinoseb(ISO) axetat | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.39 | - - Loại khác: | ||||
| 2915.39.10 | - - - Isobutyl axetat | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.39.20 | - - - 2- Ethoxyetyl axetat | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.39.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.40.00 | - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.50.00 | - Axit propionic, muối và este của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.60.00 | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.70 | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | ||||
| 2915.70.10 | - - Axit palmitic, muối và este của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.70.20 | - - Axit stearic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.70.30 | - - Muối và este của axit stearic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.90 | - Loại khác: | ||||
| 2915.90.20 | - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.90.30 | - - Axit caprylic, muối và este của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.90.40 | - - Axit capric, muối và este của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2915.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||||
| - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||||
| 2916.11.00 | - - Axit acrylic và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.12.00 | - - Este của axit acrylic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.13.00 | - - Axit metacrylic và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.14 | - - Este của axit metacrylic: | ||||
| 2916.14.10 | - - - Metyl metacrylat | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.14.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.15.00 | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.16.00 | - - Binapacryl (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.20.00 | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||||
| 2916.31.00 | - - Axit benzoic, muối và este của nó | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.32 | - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: | ||||
| 2916.32.10 | - - - Benzoyl peroxit | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.32.20 | - - - Benzoyl clorua | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.34.00 | - - Axit phenylaxetic và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.39 | - - Loại khác: | ||||
| 2916.39.10 | - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.39.20 | - - - Este của axit phenylaxetic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.39.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917 | Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | ||||
| - Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||||
| 2917.11.00 | - - Axit oxalic, muối và este của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.12 | - - Axit adipic, muối và este của nó: | ||||
| 2917.12.10 | - - - Dioctyl adipat | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.12.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.13.00 | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.14.00 | - - Anhydrit maleic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.20.00 | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||||
| 2917.32.00 | - - Dioctyl orthophthalates | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.33.00 | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.34 | - - Các este khác của axit orthophthalic: | ||||
| 2917.34.10 | - - - Dibutyl orthophthalates | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.34.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.35.00 | - - Phthalic anhydrit | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.36.00 | - - Axit terephthalic và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.37.00 | - - Dimetyl terephthalat | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.39 | - - Loại khác: | ||||
| 2917.39.10 | - - - Trioctyltrimellitate | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.39.20 | - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2917.39.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918 | Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | ||||
| - Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||||
| 2918.11.00 | - - Axit lactic, muối và este của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.12.00 | - - Axit tartaric | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.13.00 | - - Muối và este của axit tartaric | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.14.00 | - - Axit citric | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.15 | - - Muối và este của axit citric: | ||||
| 2918.15.10 | - - - Canxi citrat | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.15.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.16.00 | - - Axit gluconic, muối và este của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.17.00 | - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.18.00 | - - Chlorobenzilate (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||||
| 2918.21.00 | - - Axit salicylic và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.22.00 | - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.23.00 | - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.29 | - - Loại khác: | ||||
| 2918.29.10 | - - - Este sulphonic alkyl của phenol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.30.00 | - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 2918.91.00 | - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2918.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2919 | Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | ||||
| 2919.10.00 | - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2919.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2920 | Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | ||||
| - Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | |||||
| 2920.11.00 | - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2920.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | |||||
| 2920.21.00 | - - Dimethyl phosphite | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2920.22.00 | - - Diethyl phosphite | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2920.23.00 | - - Trimethyl phosphite | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2920.24.00 | - - Triethyl phosphite | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2920.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2920.30.00 | - Endosulfan (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2920.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921 | Hợp chất chức amin | ||||
| - Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2921.11.00 | - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.12.00 | - - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.13.00 | - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.14.00 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2921.21.00 | - - Etylendiamin và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.22.00 | - - Hexametylendiamin và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.30.00 | - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2921.41.00 | - - Anilin và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.42.00 | - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.43.00 | - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.44.00 | - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.45.00 | - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.46.00 | - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2921.51.00 | - - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2921.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922 | Hợp chất amino chức oxy | ||||
| - Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2922.11.00 | - - Monoetanolamin và muối của nó | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.12.00 | - - Dietanolamin và muối của nó | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.14.00 | - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.15.00 | - - Triethanolamine | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.16.00 | - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.17.00 | - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.18.00 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.19 | - - Loại khác: | ||||
| 2922.19.10 | - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.19.20 | - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol) | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.19.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2922.21.00 | - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: | |||||
| 2922.31.00 | - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2922.41.00 | - - Lysin và este của nó; muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.42 | - - Axit glutamic và muối của nó: | ||||
| 2922.42.10 | - - - Axit glutamic | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.42.20 | - - - Muối natri của axit glutamic (MSG) | kg/lít | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.42.90 | - - - Muối khác | kg/lít | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.43.00 | - - Axit anthranilic và muối của nó | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.44.00 | - - Tilidine (INN) và muối của nó | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.50 | - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: | ||||
| 2922.50.10 | - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2922.50.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2923 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||||
| 2923.10.00 | - Cholin và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2923.20 | - Lecithins và các phosphoaminolipid khác: | ||||
| - - Lecithins: | |||||
| 2923.20.11 | - - - Từ thực vật | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2923.20.19 | - - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2923.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2923.30.00 | - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2923.40.00 | - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2923.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924 | Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic | ||||
| - Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2924.11.00 | - - Meprobamate (INN) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.12 | - - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO): | ||||
| 2924.12.10 | - - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.12.20 | - - - Monocrotophos (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.19 | - - Loại khác: | ||||
| 2924.19.10 | - - - Carisoprodol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.19.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2924.21 | - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2924.21.10 | - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.21.20 | - - - Diuron và monuron | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.21.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.23.00 | - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của nó | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.24.00 | - - Ethinamate (INN) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.25.00 | - - Alachlor (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.29 | - - Loại khác: | ||||
| 2924.29.10 | - - - Aspartame | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.29.20 | - - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.29.30 | - - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2924.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2925 | Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin | ||||
| - Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2925.11.00 | - - Saccharin và muối của nó | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2925.12.00 | - - Glutethimide (INN) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2925.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2925.21.00 | - - Chlordimeform (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2925.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2926 | Hợp chất chức nitril | ||||
| 2926.10.00 | - Acrylonitril | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2926.20.00 | - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2926.30.00 | - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2926.40.00 | - alpha-Phenylacetoacetonitrile | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2926.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2927 | Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy | ||||
| 2927.00.10 | - Azodicarbonamide | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2927.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2928 | Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin | ||||
| 2928.00.10 | - Linuron | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2928.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2929 | Hợp chất chức nitơ khác | ||||
| 2929.10 | - Isocyanates: | ||||
| 2929.10.10 | - - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2929.10.20 | - - Toluen diisoxyanat | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2929.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2929.90 | - Loại khác: | ||||
| 2929.90.10 | - - Natri xyclamat | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2929.90.20 | - - Các xyclamat khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2929.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ | ||||
| 2930.10.00 | - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.20.00 | - Thiocarbamates và dithiocarbamates | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.30.00 | - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.40.00 | - Methionin | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.60.00 | - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.70.00 | - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.80.00 | - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.90 | - Loại khác: | ||||
| 2930.90.10 | - - Dithiocarbonates | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác | ||||
| 2931.10 | - Chì tetrametyl và chì tetraetyl: | ||||
| 2931.10.10 | - - Chì tetrametyl | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.10.20 | - - Chì tetraetyl | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.20.00 | - Hợp chất tributyltin | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóa: | |||||
| 2931.41.00 | - - Dimethyl methylphosphonate | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.42.00 | - - Dimethyl propylphosphonate | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.43.00 | - - Diethyl ethylphosphonate | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.44.00 | - - Axit methylphosphonic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.45.00 | - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.46.00 | - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.47.00 | - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.48.00 | - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.49 | - - Loại khác: | ||||
| 2931.49.10 | - - - N-(phosphonomethyl) glycine | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.49.20 | - - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.49.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa: | |||||
| 2931.51.00 | - - Methylphosphonic dichloride | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.52.00 | - - Propylphosphonic dichloride | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.53.00 | - - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.54.00 | - - Trichlorfon (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.59 | - - Loại khác: | ||||
| 2931.59.10 | - - - Ethephon | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.59.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Các hợp chất arsen - hữu cơ: | |||||
| 2931.90.41 | - - - Dạng lỏng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.90.49 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.90.50 | - - Dimethyltin dichloride | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy | ||||
| - Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | |||||
| 2932.11.00 | - - Tetrahydrofuran | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.12.00 | - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.13.00 | - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.14.00 | - - Sucralose | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.20 | - Lactones: | ||||
| 2932.20.10 | - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 2932.91.00 | - - Isosafrole | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.92.00 | - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.93.00 | - - Piperonal | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.94.00 | - - Safrole | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.95.00 | - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.96.00 | - - Carbofuran (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2932.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ | ||||
| - Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | |||||
| 2933.11.00 | - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | |||||
| 2933.21.00 | - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | |||||
| 2933.31.00 | - - Piridin và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.32.00 | - - Piperidin và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.33.00 | - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.34.00 | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.35.00 | - - 3-Quinuclidinol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.36.00 | - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.37.00 | - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.39 | - - Loại khác: | ||||
| 2933.39.10 | - - - Clopheniramin và isoniazid | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.39.30 | - - - Muối paraquat | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.39.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: | |||||
| 2933.41.00 | - - Levorphanol (INN) và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.49 | - - Loại khác: | ||||
| 2933.49.10 | - - - Dextromethorphan | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.49.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: | |||||
| 2933.52.00 | - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.53.00 | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.54.00 | - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.55.00 | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.59 | - - Loại khác: | ||||
| 2933.59.10 | - - - Diazinon | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.59.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | |||||
| 2933.61.00 | - - Melamin | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Lactams: | |||||
| 2933.71.00 | - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.72.00 | - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.79.00 | - - Lactam khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 2933.91.00 | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.92.00 | - - Azinphos-methyl (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.99 | - - Loại khác: | ||||
| 2933.99.10 | - - - Mebendazole và parbendazole | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2933.99.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2934 | Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác | ||||
| 2934.10.00 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2934.20.00 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2934.30.00 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 2934.91.00 | - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2934.92.00 | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2934.99 | - - Loại khác: | ||||
| 2934.99.10 | - - - Các axit nucleic và muối của chúng | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2934.99.20 | - - - Sultones; sultams; diltiazem | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2934.99.30 | - - - Axit 6-Aminopenicillanic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2934.99.40 | - - - 3-Azido-3-deoxythymidine | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2934.99.50 | - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94% | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2934.99.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2935 | Sulphonamides | ||||
| 2935.10.00 | - N-Methylperfluorooctane sulphonamide | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2935.20.00 | - N-Ethylperfluorooctane sulphonamide | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2935.30.00 | - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2935.40.00 | - N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2935.50.00 | - Các perfluorooctane sulphonamide khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2935.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2936 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào | ||||
| - Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: | |||||
| 2936.21.00 | - - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2936.22.00 | - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2936.23.00 | - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2936.24.00 | - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2936.25.00 | - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2936.26.00 | - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2936.27.00 | - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2936.28.00 | - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2936.29.00 | - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2936.90.00 | - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2937 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon | ||||
| - Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | |||||
| 2937.11.00 | - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2937.12.00 | - - Insulin và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2937.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | |||||
| 2937.21.00 | - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2937.22.00 | - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2937.23.00 | - - Oestrogens và progestogens | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2937.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2937.50.00 | - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2937.90 | - Loại khác: | ||||
| 2937.90.10 | - - Hợp chất amino chức oxy | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2937.90.20 | - - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2937.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2938 | Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | ||||
| 2938.10.00 | - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2938.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939 | Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | ||||
| - Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2939.11 | - - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng: | ||||
| 2939.11.10 | - - - Cao thuốc phiện và muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.11.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.20 | - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2939.20.10 | - - Quinine và các muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.30.00 | - Cafein và các muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Alkaloit của ephedra và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2939.41.00 | - - Ephedrine và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.42.00 | - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.43.00 | - - Cathine (INN) và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.44.00 | - - Norephedrine và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.45.00 | - - Levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate và muối của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2939.51.00 | - - Fenetylline (INN) và muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||||
| 2939.61.00 | - - Ergometrine (INN) và các muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.62.00 | - - Ergotamine (INN) và các muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.63.00 | - - Axit lysergic và các muối của nó | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác, có nguồn gốc thực vật: | |||||
| 2939.72.00 | - - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.79.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2939.80.00 | - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2940.00.00 | Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2941 | Kháng sinh | ||||
| 2941.10 | - Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng: | ||||
| - - Amoxicillin và muối của nó: | |||||
| 2941.10.11 | - - - Không tiệt trùng (SEN) | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2941.10.19 | - - - Loại khác (SEN) | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2941.10.20 | - - Ampicillin và muối của nó | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2941.10.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2941.20.00 | - Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2941.30.00 | - Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2941.40.00 | - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2941.50.00 | - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2941.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2942.00.00 | Hợp chất hữu cơ khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |