Chương 29 · Hóa chất hữu cơ
2903.11
Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):
Halogenated derivatives of hydrocarbons / - Saturated chlorinated derivatives of acyclic hydrocarbons: / - - Chloromethane (methyl chloride) and chloroethane (ethyl chloride):
2 dòng thuế thuộc 2903.11
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2903.11.10 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon / - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: / - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): / - - - Clorometan (clorua metyl) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2903.11.90 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon / - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: / - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): / - - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |