Chương 29 · Hóa chất hữu cơ

2903.11

Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):

Halogenated derivatives of hydrocarbons / - Saturated chlorinated derivatives of acyclic hydrocarbons: / - - Chloromethane (methyl chloride) and chloroethane (ethyl chloride):

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3844 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2903.11

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2903.11.10Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon / - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: / - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): / - - - Clorometan (clorua metyl)kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2903.11.90Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon / - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: / - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): / - - - Loại kháckg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)