Chương 30 · Dược Phẩm

3005.90

Loại khác:

Wadding, gauze, bandages and similar articles (for example, dressings, adhesive plasters, poultices), impregnated or coated with pharmaceutical substances or put up in forms or packings for retail sale for medical, surgical, dental or veterinary purposes / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 4663 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 3005.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3005.90.10Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y / - Loại khác: / - - Băng (SEN)kg/chiếc 12% 8% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3005.90.20Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y / - Loại khác: / - - Gạc (SEN)kg/chiếc 12% 8% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3005.90.90Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc 12% 8% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)