PHẦN VI · Chương 30

Dược Phẩm

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (43)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Đồ ăn hoặc đồ uống (như đồ ăn theo chế độ ăn kiêng, tiểu đường hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khỏe, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements), đồ uống tăng lực và nước khoáng), trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV);

(b) Các sản phẩm, như ở dạng viên (tablet), kẹo cao su hoặc dạng miếng (thẩm thấu qua da), chứa nicotin và nhằm hỗ trợ cai nghiện thuốc lá (nhóm 24.04);

(c) Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25.20);

(d) Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu, dùng cho y tế (nhóm 33.01);

(e) Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.03 đến 33.07, ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hoặc chữa bệnh;

(f) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có chứa thêm dược phẩm;

(g) Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.07);

(h) Albumin máu không được điều chế cho mục đích phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35.02); hoặc

(ij) Các chất thử chẩn đoán của nhóm 38.22.

2. Theo mục đích của nhóm 30.02, cụm từ "các sản phẩm miễn dịch" áp dụng cho peptit và protein (trừ hàng hóa của nhóm 29.37) mà liên quan trực tiếp đến sự điều chỉnh các quá trình miễn dịch, như kháng thể đơn dòng (MAB), mảng kháng thể, tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể, interleukins, interferons (IFN), chemokines và các nhân tố tiêu diệt u bướu (TNF), nhân tố phát triển (GF), hematopoietins và các nhân tố kích thích khuẩn lạc (CSF).

3. Theo mục đích của nhóm 30.03 và 30.04 và Chú giải 4(d) của Chương này, những mục dưới đây cần hiểu như sau:

(a) Những sản phẩm không pha trộn gồm:

(1) Sản phẩm không pha trộn đã hòa tan trong nước;

(2) Toàn bộ các mặt hàng thuộc Chương 28 hoặc 29; và

(3) Các chiết xuất thực vật bằng phương pháp đơn giản thuộc nhóm 13.02, mới chỉ được chuẩn hóa hoặc hòa tan trong dung môi bất kỳ;

(b) Những sản phẩm đã pha trộn:

(1) Các dung dịch keo và huyền phù (trừ lưu huỳnh dạng keo);

(2) Các chiết xuất thực vật thu được từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật; và

(3) Muối và chất cô đặc thu được từ việc làm bay hơi nước khoáng tự nhiên.

4. Nhóm 30.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây, những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục:

(a) Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng khép miệng vết thương trong phẫu thuật;

(b) Tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng;

(c) Các sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng dùng cho phẫu thuật hoặc nha khoa; các miếng chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa, có hoặc không tự tiêu;

(d) Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân, là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên;

(e) Giả dược (placebos) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng đã công nhận, được đóng gói theo liều lượng, ngay cả khi chúng có thể chứa dược tính;

(f) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương;

(g) Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu;

(h) Chế phẩm hóa học tránh thai dựa trên hormon, trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng;

(ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và các thiết bị y tế;

(k) Phế thải dược phẩm, đó là, các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó, ví dụ, hết hạn sử dụng; và

(l) Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả, đã được cắt thành hình dạng nhất định và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho thông ruột, hồi tràng và mở niệu đạo.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 3002.13 và 3002.14, các mục dưới đây được xem xét:

(a) Các sản phẩm chưa được pha trộn, các sản phẩm tinh khiết, có hoặc không chứa tạp chất;

(b) Các sản phẩm đã được pha trộn:

(1) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) nêu trên hòa tan trong nước hoặc trong dung môi khác;

(2) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) và (b) (1) nêu trên với một chất ổn định được thêm vào cần thiết cho việc bảo quản hoặc vận chuyển; và

(3) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) (1) và (b) (2) nêu trên với phụ gia bất kỳ khác.

2. Các phân nhóm 3003.60 và 3004.60 bao gồm thuốc chứa artemisinin (INN) để uống được kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác, hoặc chứa bất kỳ hoạt chất chính nào dưới đây, có hoặc không kết hợp với các thành phần hoạt tính dược khác: amodiaquine (INN); artelinic axit hoặc các muối của nó; artenimol (INN); artemotil (INN); artemether (INN); artesunate (INN); chloroquine (INN); dihydroartemisinin (INN); lumefantrine (INN); mefloquine (INN); piperaquine (INN); pyrimethamine (INN) hoặc sulfadoxine (INN).

(*): Dạng uống là dạng sử dụng qua đường miệng (ví dụ, nuốt, nhai, ngậm, đặt dưới lưỡi…)

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3001 Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3001.20.00 - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3001.90.00 - Loại khác kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3002 Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
3002.12 - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:
3002.12.10 - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3002.12.90 - - - Loại khác kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3002.13.00 - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3002.14.00 - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3002.15.00 - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự:
3002.41 - - Vắc xin cho người:
3002.41.10 - - - Vắc xin uốn ván kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3002.41.20 - - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3002.41.90 - - - Loại khác kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3002.42.00 - - Vắc xin thú y kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3002.49.00 - - Loại khác kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến:
3002.51.00 - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3002.59.00 - - Loại khác kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3002.90.00 - Loại khác kg/lít 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3003 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
3003.10 - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.10.10 - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó kg/lít 12% 8% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3003.10.20 - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó kg/lít 12% 8% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3003.10.90 - - Loại khác kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3003.20.00 - Loại khác, chứa kháng sinh kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
3003.31.00 - - Chứa insulin kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3003.39.00 - - Loại khác kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.41.00 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3003.42.00 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3003.43.00 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3003.49.00 - - Loại khác kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3003.60.00 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3003.90.00 - Loại khác kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
3004.10 - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.15 - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.10.16 - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*) kg/chiếc 12% 8% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.10.19 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.10.20 - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.20 - Loại khác, chứa kháng sinh:
3004.20.10 - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.31 - - - Dạng uống (*) kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.20.32 - - - Dạng mỡ kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.20.39 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.71 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.20.79 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3004.20.91 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.20.99 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
3004.31.00 - - Chứa insulin kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.32 - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
3004.32.10 - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.32.40 - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.32.90 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.39.00 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.41.00 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.42.00 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.43.00 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.49 - - Loại khác:
- - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:
3004.49.11 - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.49.19 - - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Chứa papaverine hoặc berberine:
3004.49.51 - - - - Dạng uống (*) kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.49.59 - - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.49.60 - - - Chứa theophylline, dạng uống (*) kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.49.70 - - - Chứa atropine sulphate kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.49.80 - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*) kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.49.90 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.50 - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:
3004.50.10 - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004.50.21 - - - Dạng uống (*) kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.50.29 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3004.50.91 - - - Chứa vitamin A, B hoặc C kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.50.99 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.60 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
3004.60.10 - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.60.20 - - Chứa artesunate hoặc chloroquine kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.60.90 - - Loại khác kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90 - Loại khác:
3004.90.10 - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.20 - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN) kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.30 - - Thuốc sát trùng (Antiseptics) kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):
3004.90.41 - - - Chứa procain hydroclorua kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.49 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
3004.90.51 - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*) kg/chiếc 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.53 - - - Chứa diclofenac, dạng uống (*) kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.54 - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.55 - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.59 - - - Loại khác kg/chiếc 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Thuốc chống sốt rét:
3004.90.62 - - - Chứa primaquine kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.64 - - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10 kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3004.90.65 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.69 - - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Thuốc tẩy giun:
3004.90.71 - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3004.90.72 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.79 - - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
3004.90.81 - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN) kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.82 - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN) kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.89 - - - Loại khác (SEN) kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3004.90.91 - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.92 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.93 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.94 - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.95 - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.96 - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3004.90.98 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3004.90.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3005 Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
3005.10 - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính:
3005.10.10 - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất kg/chiếc 12% 8% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3005.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 12% 8% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3005.90 - Loại khác:
3005.90.10 - - Băng (SEN) kg/chiếc 12% 8% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3005.90.20 - - Gạc (SEN) kg/chiếc 12% 8% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3005.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 12% 8% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
3006.10 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
3006.10.10 - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.30 - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006.30.10 - - Bari sulphat, dạng uống (*) kg/chiếc 10,5% 7% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.30.20 - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.30.30 - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.30.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.40 - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
3006.40.10 - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.40.20 - - Xi măng gắn xương kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.50.00 - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu kg/bộ 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.60.00 - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.70.00 - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
3006.91.00 - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả kg/chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.92 - - Phế thải dược phẩm:
3006.92.10 - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác kg/chiếc 21% 14% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.92.90 - - - Loại khác kg/chiếc 21% 14% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3006.93.00 - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng kg/chiếc 22,5% 15% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)