Chương 33 · Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

3307.41

"Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:

Pre-shave, shaving or after-shave preparations, personal deodorants, bath preparations, depilatories and other perfumery, cosmetic or toilet preparations, not elsewhere specified or included; prepared room deodorisers, whether or not perfumed or having disinfectant properties / - Preparations for perfuming or deodorising rooms, including odoriferous preparations used during religious rites: / - - “Agarbatti” and other odoriferous preparations which operate by burning:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 4984 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 3307.41

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3307.41.10Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng / - Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo: / - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy: / - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáokg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3307.41.90Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng / - Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo: / - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy: / - - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)