PHẦN VI · Chương 33

Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (9)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13.01 hoặc 13.02;

(b) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01; hoặc

(c) Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu sunphat turpentine hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38.05.

2. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33.01, các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp.

3. Các nhóm từ 33.03 đến 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm, đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu), phù hợp dùng cho các hàng hóa đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ.

4. Khái niệm “nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng chất thơm; các chế phẩm có hương thơm khi đốt; giấy thơm và các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng phủ mỹ phẩm; dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo; mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm; các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00 - - Của cam kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.13.00 - - Của chanh kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.19.00 - - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00 - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.25.00 - - Của cây bạc hà khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.29 - - Loại khác:
3301.29.20 - - - Của cây đàn hương kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.29.30 - - - Của cây sả (citronella) (SEN) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.29.40 - - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.29.50 - - - Của cây đinh hương (clove) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.29.60 - - - Của cây hoắc hương (parchouli) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.29.70 - - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.29.90 - - - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.30.00 - Chất tựa nhựa kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3301.90 - Loại khác:
3301.90.10 - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc kg/lít 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3301.90.20 - - Nhựa dầu đã chiết kg/lít 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3301.90.90 - - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống
3302.10 - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng kg/lít 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3302.10.20 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác kg/lít 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3302.10.30 - - Loại khác, không chứa cồn kg/lít 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
3302.10.90 - - Loại khác kg/lít 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
3302.90.00 - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3303.00.00 Nước hoa và nước thơm kg/lít/chiếc 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
3304 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
3304.10.00 - Chế phẩm trang điểm môi kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3304.20.00 - Chế phẩm trang điểm mắt kg/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3304.30.00 - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân kg/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
3304.91.00 - - Phấn, đã hoặc chưa nén kg/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3304.99 - - Loại khác:
3304.99.20 - - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3304.99.30 - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác kg/chiếc 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
3304.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc 27% 18% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3305 Chế phẩm dùng cho tóc
3305.10 - Dầu gội đầu:
3305.10.10 - - Có tính chất chống nấm kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3305.10.90 - - Loại khác kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3305.20.00 - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3305.30.00 - Keo xịt tóc (hair lacquers) kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3305.90.00 - Loại khác kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ
3306.10 - Sản phẩm đánh răng:
3306.10.10 - - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SEN) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3306.10.90 - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3306.20.00 - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) kg/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3306.90.00 - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3307 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng
3307.10.00 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo kg 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
3307.20.00 - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3307.30.00 - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41 - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
3307.41.10 - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3307.41.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3307.49 - - Loại khác:
3307.49.10 - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3307.49.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3307.90 - Loại khác:
3307.90.10 - - Chế phẩm vệ sinh động vật kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3307.90.30 - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3307.90.40 - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3307.90.50 - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN) kg 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3307.90.90 - - Loại khác kg 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)