Chương 38 · Các sản phẩm hóa chất khác
3808
Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
Insecticides, rodenticides, fungicides, herbicides, anti-sprouting products and plant-growth regulators, disinfectants and similar products, put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles (for example, sulphur-treated bands, wicks and candles, and fly-papers)
47 dòng thuế thuộc 3808
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3808.52.10 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.52.20 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.52.90 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.59.11 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc trừ côn trùng: / - - - - Dạng bình xịt | kg/lít | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.59.19 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc trừ côn trùng: / - - - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.59.21 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc trừ nấm: / - - - - Dạng bình xịt | kg/lít | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.59.29 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc trừ nấm: / - - - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.59.31 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc diệt cỏ: / - - - - Dạng bình xịt | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.59.39 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc diệt cỏ: / - - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.59.40 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc chống nảy mầm | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.59.50 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.59.60 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc khử trùng (Disinfectants) | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.59.91 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.59.99 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.61.10 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Hương vòng chống muỗi | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.61.20 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.61.30 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Dạng bình xịt | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.61.40 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Loại khác, dạng lỏng | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.61.50 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Loại khác, có chức năng khử mùi | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.61.90 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.62.10 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: / - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.62.20 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: / - - - Hương vòng chống muỗi | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.62.30 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: / - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.62.40 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: / - - - Dạng bình xịt | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.62.50 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: / - - - Loại khác, dạng lỏng | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.62.90 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.69.10 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.69.90 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.91.10 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc trừ côn trùng: / - - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate) | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.91.20 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc trừ côn trùng: / - - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.91.30 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc trừ côn trùng: / - - - Dạng bình xịt | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.91.40 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc trừ côn trùng: / - - - Hương vòng chống muỗi | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.91.50 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc trừ côn trùng: / - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.91.91 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc trừ côn trùng: / - - - Loại khác: / - - - - Có chức năng khử mùi (SEN) | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.91.99 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc trừ côn trùng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.92.11 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc trừ nấm: / - - - Dạng bình xịt: / - - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh | kg/lít | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.92.19 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc trừ nấm: / - - - Dạng bình xịt: / - - - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.92.90 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc trừ nấm: / - - - Loại khác | kg/lít | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.93.11 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng: / - - - Thuốc diệt cỏ: / - - - - Dạng bình xịt | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.93.19 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng: / - - - Thuốc diệt cỏ: / - - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.93.20 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng: / - - - Thuốc chống nảy mầm | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.93.30 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng: / - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.94.10 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc khử trùng: / - - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.94.20 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc khử trùng: / - - - Loại khác, dạng bình xịt | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.94.90 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Thuốc khử trùng: / - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.99.10 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3808.99.90 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |