PHẦN VI · Chương 38

Các sản phẩm hóa chất khác

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (42)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các nguyên tố hoặc các hợp chất được xác định về mặt hóa học riêng biệt trừ những trường hợp sau:

(1) Graphit nhân tạo (nhóm 38.01);

(2) Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đã đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 38.08;

(3) Các sản phẩm dùng như vật liệu nạp cho bình dập lửa hoặc lựu đạn dập lửa (nhóm 38.13);

(4) Các mẫu chuẩn được chứng nhận (1) nêu tại Chú giải 2 dưới đây;

(5) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 3(a) hoặc 3(c) dưới đây;

(b) Hỗn hợp hóa chất với thực phẩm hoặc các chất có giá trị dinh dưỡng khác, dùng trong quá trình chế biến thực phẩm cho người (thường thuộc nhóm 21.06);

(c) Các sản phẩm của nhóm 24.04;

(d) Xỉ, tro và cặn (kể cả bùn cặn, trừ bùn cặn của nước thải), chứa kim loại, arsen hoặc hỗn hợp của chúng và thỏa mãn các yêu cầu của Chú giải 3(a) hoặc 3(b) thuộc Chương 26 (nhóm 26.20);

(e) Dược phẩm (nhóm 30.03 hoặc 30.04); hoặc

(f) Chất xúc tác đã qua sử dụng của loại dùng cho tách kim loại cơ bản hoặc dùng cho sản xuất các hợp chất hóa học của kim loại cơ bản (nhóm 26.20), chất xúc tác đã qua sử dụng của loại dùng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12) hoặc chất xúc tác gồm các kim loại hoặc các hợp kim kim loại ở dạng, ví dụ, dạng bột mịn hoặc dạng lưới dệt (Phần XIV hoặc XV).

2.(A) Theo mục đích của nhóm 38.22, thuật ngữ “mẫu chuẩn được chứng nhận” (1) có nghĩa là các mẫu chuẩn (1) được cấp một giấy chứng nhận công bố các giá trị của các tính chất được chứng nhận, các phương pháp để xác định những giá trị đó, độ tin cậy của mỗi giá trị phù hợp cho mục đích phân tích, kiểm định hoặc quy chiếu.

(B) Ngoại trừ các sản phẩm của Chương 28 hoặc 29, để phân loại các mẫu chuẩn được chứng nhận (1), nhóm 38.22 sẽ được ưu tiên trước so với bất cứ một nhóm nào khác trong Danh mục.

3. Nhóm 38.24 kể cả những hàng hóa được nêu dưới đây, những hàng hóa này không được xếp vào bất kỳ nhóm nào trong Danh mục:

(a) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) có trọng lượng mỗi tinh thể không dưới 2,5 g, bằng oxit magiê hoặc các muối halogen của kim loại kiềm hoặc kiềm thổ;

(b) Dầu rượu tạp; dầu dippel;

(c) Chất tẩy mực đã đóng gói để bán lẻ;

(d) Chất sửa giấy nến (stencil correctors), các chất lỏng dùng để xóa và băng để xóa khác (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 96.12), được đóng gói để bán lẻ; và

(e) Chất thử gia nhiệt gốm sứ, nóng chảy được (ví dụ, nón Seger).

4. Trong toàn bộ Danh mục, “rác thải đô thị” có nghĩa là rác thải được thu hồi từ các hộ gia đình, khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, cửa hàng, văn phòng,… rác thải thu được do quét vỉa hè và đường phố, cũng như rác thải thu được do phá hủy và xây dựng. Nhìn chung rác thải đô thị chứa một lượng lớn các vật liệu như nhựa, cao su, gỗ, giấy, vật liệu dệt, thủy tinh, kim loại, thức ăn, đồ nội thất bị hỏng và các vật dụng bị hỏng hoặc thải loại khác. Tuy nhiên, thuật ngữ “rác thải đô thị”, không bao gồm:

(a) Vật liệu hoặc vật phẩm riêng biệt đã được phân loại từ rác thải, như phế thải nhựa, cao su, gỗ, giấy, vật liệu dệt, thủy tinh hoặc kim loại, phế liệu và phế thải điện và điện tử (kể cả pin đã qua sử dụng), được đưa vào các nhóm phù hợp của chúng trong Danh mục;

(b) Phế thải công nghiệp;

(c) Phế thải dược phẩm, như được ghi trong Chú giải 4 (k) của Chương 30; hoặc

(d) Rác thải bệnh viện, như được nêu trong Chú giải 6 (a) dưới đây.

5. Theo mục đích của nhóm 38.25, “bùn cặn của nước thải” có nghĩa là bùn cặn thu được từ nhà máy xử lý nước thải đô thị và kể cả phế thải trước khi xử lý, các chất phát sinh do cọ rửa và bùn cặn chưa làm ổn định. Bùn cặn đã làm ổn định khi thích hợp để sử dụng như phân bón bị loại trừ (Chương 31).

6. Theo mục đích của nhóm 38.25, khái niệm “chất thải khác” áp dụng đối với:

(a) Rác thải bệnh viện, là rác thải bẩn từ việc nghiên cứu y khoa, chẩn đoán, điều trị hoặc từ các khâu y khoa khác, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, thường chứa các mầm bệnh và các chất dược liệu và đòi hỏi quy trình xử lý đặc biệt (ví dụ, băng bẩn, găng tay đã sử dụng và ống tiêm đã sử dụng);

(b) Dung môi hữu cơ thải;

(c) Chất thải từ dung dịch tẩy sạch kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông; và

(d) Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan.

Tuy nhiên, khái niệm “chất thải khác” không bao gồm chất thải chứa chủ yếu dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bitum (nhóm 27.10).

7. Theo mục đích nhóm 38.26, thuật ngữ "diesel sinh học" nghĩa là các este mono-alkyl của các axit béo loại được sử dụng làm nhiên liệu, có nguồn gốc từ chất béo và dầu động vật hoặc thực vật hoặc vi sinh vật, đã hoặc chưa qua sử dụng.

Chú giải phân nhóm

1. Phân nhóm 3808.52 và 3808.59 chỉ bao gồm những hàng hóa thuộc nhóm 38.08, chứa một hoặc nhiều các chất sau đây: alachlor (ISO); adicarb (ISO); aldrin (ISO); azinphos-methyl (ISO); binapacryl (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); captafol (ISO); chlordane (ISO); carbofuran (ISO); chlordimeform (ISO); chlorobenzilate (ISO); DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl) ethane); dieldrin (ISO, INN); 4,6-dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) hoặc muối của nó; dinoseb (ISO), các muối hoặc các este của nó; endosulfan (ISO); ethylene dibromide (ISO) (1,2-dibromoethane); ethylene dichloride (ISO) (1,2-dichloroethane); fluoroacetamide (ISO); heptachlor (ISO); hexachlorobenzene (ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN); các hợp chất của thủy ngân; methamidophos (ISO); monocrotophos (ISO); oxirane (ethylene oxide); parathion (ISO); parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion); pentachlorophenol (ISO), các muối hoặc các este của nó; perfluorooctane sulphonic axit và các muối của nó; perfluorooctane sulphonamides; perfluorooctane sulphonyl fluoride; phosphamidon (ISO); 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic axit), các muối của nó hoặc các este của nó; các hợp chất tributyltin; trichlorfon (ISO).

2. Phân nhóm 3808.61 đến 3808.69 chỉ bao gồm hàng hóa thuộc nhóm 38.08, chứa alpha-cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), bifendthrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), cyfluthrin (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), malathion (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO).

3. Các phân nhóm từ 3824.81 đến 3824.89 chỉ bao gồm các hỗn hợp và các chế phẩm chứa một hoặc nhiều chất sau: oxirane (ethylene oxide); polybrominated biphenyls (PBBs); polychlorinated biphenyls (PCBs); polychlorinated terphenyls (PCTs); tris(2,3-dibromopropyl) phosphate; aldrin (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); chlordane (ISO); chlordecone (ISO); DDT (ISO) (clofenotane (INN); 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); endosulfan (ISO); endrin (ISO); heptachlor (ISO); mirex (ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN); pentachlorobenzene (ISO); hexachlorobenzene (ISO); axit perfluorooctane sulphonic, các muối của nó; các perfluorooctane sulphonamide; perfluorooctane sulphonyl fluoride; các ete tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl; các paraffin đã clo hóa mạch ngắn.

Các paraffin đã clo hóa mạch ngắn là các hỗn hợp của các hợp chất, với mức độ clo hóa hơn 48% tính theo trọng lượng, với công thức phân tử sau: CxH(2x-y+2)Cly, trong đó x = 10 - 13 và y = 1 - 13.

4. Theo mục đích của các phân nhóm 3825.41 và 3825.49, “dung môi hữu cơ thải” là các chất thải có chứa chủ yếu dung môi hữu cơ, không còn phù hợp để sử dụng tiếp như các sản phẩm ban đầu, được hoặc không được sử dụng chomục đích thu hồi dung môi.

(1): Tham khảo TCVN 8890:2017

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3801 Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
3801.10.00 - Graphit nhân tạo kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3801.20.00 - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3801.30.00 - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3801.90.00 - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3802 Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật
3802.10 - Carbon hoạt tính:
3802.10.10 - - Từ than gáo dừa (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3802.10.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3802.90 - Loại khác:
3802.90.10 - - Bauxit hoạt tính kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3802.90.20 - - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3802.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3803.00.00 Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3804 Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03
3804.00.10 - Dung dịch kiềm sulphit cô đặc kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3804.00.20 - Chất kết dính calcium lignin sulphonates (Ca2LS) được dùng trong sản xuất gạch chịu lửa kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3804.00.90 - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3805 Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu
3805.10.00 - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3805.90.00 - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3806 Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại
3806.10.00 - Colophan và axit nhựa cây kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3806.20.00 - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3806.30 - Gôm este:
3806.30.10 - - Dạng khối kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3806.30.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3806.90 - Loại khác:
3806.90.10 - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3806.90.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3807.00.00 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.52 - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
3808.52.10 - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.52.20 - - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.52.90 - - - Loại khác kg/lít 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.59 - - Loại khác:
- - - Thuốc trừ côn trùng:
3808.59.11 - - - - Dạng bình xịt kg/lít 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.59.19 - - - - Loại khác kg/lít 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Thuốc trừ nấm:
3808.59.21 - - - - Dạng bình xịt kg/lít 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.59.29 - - - - Loại khác kg/lít 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Thuốc diệt cỏ:
3808.59.31 - - - - Dạng bình xịt kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.59.39 - - - - Loại khác kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.59.40 - - - Thuốc chống nảy mầm kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.59.50 - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.59.60 - - - Thuốc khử trùng (Disinfectants) kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3808.59.91 - - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.59.99 - - - - Loại khác kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
3808.61 - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
3808.61.10 - - - Hương vòng chống muỗi kg 9% 6% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.61.20 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) kg 9% 6% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.61.30 - - - Dạng bình xịt kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.61.40 - - - Loại khác, dạng lỏng kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.61.50 - - - Loại khác, có chức năng khử mùi kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.61.90 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.62 - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:
3808.62.10 - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.62.20 - - - Hương vòng chống muỗi kg 9% 6% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.62.30 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) kg 9% 6% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.62.40 - - - Dạng bình xịt kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.62.50 - - - Loại khác, dạng lỏng kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.62.90 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.69 - - Loại khác:
3808.69.10 - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.69.90 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
3808.91 - - Thuốc trừ côn trùng:
3808.91.10 - - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate) kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.91.20 - - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.91.30 - - - Dạng bình xịt kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3808.91.40 - - - Hương vòng chống muỗi kg 9% 6% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.91.50 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) kg 9% 6% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3808.91.91 - - - - Có chức năng khử mùi (SEN) kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.91.99 - - - - Loại khác kg/lít 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.92 - - Thuốc trừ nấm:
- - - Dạng bình xịt:
3808.92.11 - - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh kg/lít 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.92.19 - - - - Loại khác kg/lít 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.92.90 - - - Loại khác kg/lít 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.93 - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
- - - Thuốc diệt cỏ:
3808.93.11 - - - - Dạng bình xịt kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.93.19 - - - - Loại khác kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.93.20 - - - Thuốc chống nảy mầm kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.93.30 - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng kg/lít 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.94 - - Thuốc khử trùng:
3808.94.10 - - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.94.20 - - - Loại khác, dạng bình xịt kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.94.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.99 - - Loại khác:
3808.99.10 - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3808.99.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
3809 Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3809.10.00 - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
3809.91 - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
3809.91.10 - - - Tác nhân làm mềm (softening agents) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3809.91.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3809.92.00 - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3809.93.00 - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3810 Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn
3810.10.00 - Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3810.90.00 - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11.00 - - Từ hợp chất chì kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3811.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.21 - - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3811.21.10 - - - Đã đóng gói để bán lẻ kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3811.21.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3811.29.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3811.90 - Loại khác:
3811.90.10 - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3811.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3812 Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic
3812.10.00 - Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3812.20.00 - Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic:
3812.31.00 - - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3812.39.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3813.00.00 Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3814.00.00 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế kg/lít 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3815 Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất xúc tác có nền:
3815.11.00 - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính kg/lít 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3815.12.00 - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính kg/lít 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3815.19.00 - - Loại khác kg/lít 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3815.90.00 - Loại khác kg/lít 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3816 Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01
3816.00.10 - Xi măng chịu lửa kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3816.00.20 - Hỗn hợp dolomite ramming kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3816.00.90 - Loại khác kg 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3817.00.00 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02 kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3818.00.00 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3819.00.00 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum kg/lít 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3820.00.00 Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3821 Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật
3821.00.10 - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3821.00.90 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3822 Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1)
- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ:
3822.11.00 - - Cho bệnh sốt rét kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3822.12.00 - - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3822.13.00 - - Để thử nhóm máu kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3822.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3822.90 - Loại khác:
3822.90.10 - - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3822.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3823 Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.11.00 - - Axit stearic kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3823.12.00 - - Axit oleic kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3823.13.00 - - Axit béo dầu tall kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3823.19 - - Loại khác:
- - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.19.11 - - - - Dầu axit dừa (SEN) kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3823.19.19 - - - - Loại khác (SEN) kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3823.19.20 - - - Axit béo chưng cất từ cọ (SEN) kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3823.19.30 - - - Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN) kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3823.19.90 - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3823.70 - Cồn béo công nghiệp:
3823.70.10 - - Dạng sáp kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3823.70.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3824 Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3824.10.00 - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.30.00 - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.40.00 - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.50.00 - Vữa và bê tông không chịu lửa kg 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.60.00 - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
3824.81.00 - - Chứa oxirane (ethylene oxide) kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.82.00 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.83.00 - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.84.00 - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.85.00 - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.86.00 - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.87.00 - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.88.00 - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.89.00 - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
3824.91.00 - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.92.00 - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.99 - - Loại khác:
3824.99.10 - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.99.30 - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt) kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.99.40 - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN) kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.99.50 - - - Dầu acetone (SEN) kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.99.60 - - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.99.70 - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm kg 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3824.99.91 - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3824.99.99 - - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3825 Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này
3825.10.00 - Rác thải đô thị kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.20.00 - Bùn cặn của nước thải kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.30 - Rác thải bệnh viện:
3825.30.10 - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.30.90 - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41.00 - - Đã halogen hóa kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.49.00 - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.50.00 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61.00 - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.69.00 - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.90.00 - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3826 Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ:
3826.00.10 - - Este metyl từ dừa (CME) (SEN) kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Este metyl từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ):
3826.00.21 - - - Có hàm lượng este metyl từ 96,5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN) kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3826.00.22 - - - Có hàm lượng este metyl trên 98% (SEN) kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3826.00.29 - - - Loại khác (SEN) kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3826.00.30 - - Loại khác kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3826.00.90 - Loại khác kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827 Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs); chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs); chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform):
3827.11 - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3827.11.10 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.11.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.12.00 - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.13.00 - - Chứa carbon tetrachloride kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.14.00 - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.20.00 - Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3827.31.00 - - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48 kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.32.00 - - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75 kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.39 - - Loại khác:
3827.39.10 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.39.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.40.00 - Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethane kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Chứa trifluoromethane (HFC-23) hoặc perfluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
3827.51.00 - - Chứa trifluoromethane (HFC-23) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.59.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Chứa các hydrofluorocarbons (HFCs) khác nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
3827.61 - - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a):
3827.61.10 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.61.20 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.61.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.62.00 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.63 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125):
3827.63.10 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.63.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.64.00 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.65.00 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.68.00 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48 kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.69.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3827.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)