Chương 38 · Các sản phẩm hóa chất khác
3809.91
Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
Finishing agents, dye carriers to accelerate the dyeing or fixing of dyestuffs and other products and preparations (for example, dressings and mordants), of a kind used in the textile, paper, leather or like industries, not elsewhere specified or included / - Other: / - - Of a kind used in the textile or like industries:
2 dòng thuế thuộc 3809.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3809.91.10 | Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác: / - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: / - - - Tác nhân làm mềm (softening agents) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3809.91.90 | Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác: / - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: / - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |