Chương 38 · Các sản phẩm hóa chất khác

3825

Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này

Residual products of the chemical or allied industries, not elsewhere specified or included; municipal waste; sewage sludge; other wastes specified in Note 6 to this Chapter

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 5529 SOURCE

10 dòng thuế thuộc 3825

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3825.10.00Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Rác thải đô thịkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.20.00Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Bùn cặn của nước thảikg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.30.10Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Rác thải bệnh viện: / - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tựkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.30.90Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Rác thải bệnh viện: / - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.41.00Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Dung môi hữu cơ thải: / - - Đã halogen hóakg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.49.00Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Dung môi hữu cơ thải: / - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.50.00Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đôngkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.61.00Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: / - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.69.00Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: / - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3825.90.00Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)