Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3901

Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh

Polymers of ethylene, in primary forms

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 5667 SOURCE

9 dòng thuế thuộc 3901

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3901.10.12Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: / - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão: / - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.10.19Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: / - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão: / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.10.92Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: / - - Loại khác: / - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)kg 5% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.10.99Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.20.00Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lênkg 5% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.30.00Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Các copolyme etylen-vinyl axetatkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.40.00Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94kg 5% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.90.40Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Dạng phân tán(SEN)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.90.90Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)