PHẦN VII · Chương 39

Plastic và các sản phẩm bằng plastic

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (73)

Chú giải

1. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “plastic” có nghĩa là các loại nguyên liệu thuộc các nhóm 39.01 đến 39.14 có khả năng tạo thành hình dạng dưới tác động bên ngoài (thường là nhiệt độ và áp suất, nếu cần có thể thêm dung môi hoặc chất hóa dẻo) tại thời điểm polyme hóa hoặc tại các giai đoạn tiếp theo bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hoặc các quá trình tạo hình khác và giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.

Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến “plastic” cũng bao gồm sợi lưu hóa. Tuy nhiên, thuật ngữ này không áp dụng đối với các vật liệu được coi là vật liệu dệt thuộc Phần XI.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Các chế phẩm bôi trơn của nhóm 27.10 hoặc 34.03;

(b) Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hoặc 34.04;

(c) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt (Chương 29);

(d) Heparin hoặc các muối của nó (nhóm 30.01);

(e) Các dung dịch (trừ các dung dịch keo) gồm các sản phẩm bất kỳ được mô tả trong các nhóm 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi trên 50% tính theo trọng lượng dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm 32.12;

(f) Các chất hoặc các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt thuộc nhóm 34.02;

(g) Gôm nấu chảy hoặc gôm este (nhóm 38.06);

(h) Các chất phụ gia đã điều chế dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng khác sử dụng như dầu khoáng (nhóm 38.11);

(ij) Các chất lỏng thủy lực đã được điều chế từ các polyglycol, silicon hoặc polyme khác thuộc Chương 39 (nhóm 38.19);

(k) Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng plastic (nhóm 38.22);

(l) Cao su tổng hợp, như định nghĩa của Chương 40, hoặc các sản phẩm của chúng;

(m) Yên cương hoặc bộ đồ yên cương (nhóm 42.01) hoặc các loại hòm, vali, túi xách tay hoặc các vật đựng khác thuộc nhóm 42.02;

(n) Dây tết bện, các sản phẩm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 46;

(o) Các loại tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;

(p) Các mặt hàng thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);

(q) Các mặt hàng thuộc Phần XII (ví dụ, hàng giày dép, mũ và các vật đội đầu khác, dù, ô che nắng, ba toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hoặc các bộ phận của các mặt hàng trên);

(r) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;

(s) Các mặt hàng thuộc Phần XVI (máy và các thiết bị cơ khí hoặc điện);

(t) Phụ tùng phương tiện bay hoặc xe thuộc Phần XVII;

(u) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, các bộ phận quang học, gọng kính đeo, dụng cụ vẽ);

(v) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian hoặc vỏ đồng hồ cá nhân);

(w) Các mặt hàng thuộc Chương 92 (ví dụ, nhạc cụ hoặc các bộ phận của nhạc cụ);

(x) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, nhà lắp ghép);

(y) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc

(z) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, khuy, khóa kéo, lược, ống tẩu hút thuốc lá, đót thuốc lá hoặc các loại tương tự, bộ phận bình chân không hoặc các loại tương tự, bút, bút chì bấm, và chân đế loại một chân (monopods), hai chân (bipods), ba chân (tripods) và các sản phẩm tương tự).

3. Các nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp hóa học, thuộc các loại sau:

(a) Các loại polyolefin tổng hợp dạng lỏng có hàm lượng dưới 60% tính theo thể tích cất, thu được bằng phương pháp chưng cất giảm áp ở nhiệt độ 300oC, áp suất 1.013 milibar (các nhóm 39.01 và 39.02);

(b) Các loại nhựa, chưa được polyme hóa ở mức độ cao, thuộc loại comarone-indene (nhóm 39.11);

(c) Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đơn vị monome trong mạch;

(d) Các silicon (nhóm 39.10);

(e) Các resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.

4. Thuật ngữ “copolyme” dùng để chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần của nó không chứa loại monome đơn nào chiếm từ 95% trở lên tính theo trọng lượng của tổng hàm lượng polyme.

Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, các copolyme (kể cả các copolyme ngưng tụ, các sản phẩm copolyme cộng hợp, các copolyme khối và các copolyme ghép) và các hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm các loại polyme của đơn vị comonome nào chiếm tỷ trọng cao hơn các đơn vị comonome đơn khác. Theo mục đích của Chú giải này, các đơn vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng nhóm sẽ cùng được xem xét.

Nếu không có loại comonome đơn nào chiếm tỷ trọng cao hơn, các copolyme hoặc các hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng theo số thứ tự trong các nhóm tương đương được xem xét.

5. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hóa học, đó là những polyme mà chỉ có phần thêm vào trong mạch chính polyme bị biến đổi do phản ứng hóa học, chúng được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Quy định này không áp dụng đối với các copolyme ghép.

6. Trong các nhóm từ 39.01 đến 39.14, thuật ngữ “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng với những dạng sau:

(a) Dạng lỏng và dạng nhão, kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tương và huyền phù) và dạng hòa tan;

(b) Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt, mảnh và các dạng khối tương tự.

7. Nhóm 39.15 không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn của một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo đơn, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các nhóm từ 39.01 đến 39.14).

8. Theo mục đích của nhóm 39.17, thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống vòi” dùng để chỉ các sản phẩm rỗng nòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại thường dùng để vận chuyển, dẫn hoặc phân phối khí hoặc chất lỏng (ví dụ, ống vòi có gân tưới trong vườn, ống đục lỗ). Thuật ngữ này cũng bao gồm các vỏ xúc xích và các loại ống cuộn phẳng dẹt (lay-flat tubing) khác. Tuy nhiên, trừ những loại nêu trong phần cuối này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô van, chữ nhật (chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc dạng hình đa giác đều sẽ không được xem là ống, ống dẫn và ống vòi, mà phải xem như là ở dạng hình.

9. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ “tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic” áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, gồm plastic được gắn cố định trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic (trên bề mặt) được sơn giả vân, rập nổi, tạo màu, in các mẫu thiết kế hoặc được trang trí bằng cách khác.

10. Trong các nhóm 39.20 và 39.21, thuật ngữ “tấm, phiến, màng, lá và dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá và dải (trừ loại thuộc Chương 54) và cho các dạng khối hình học đều, đã hoặc chưa in hoặc được gia công bề mặt bằng cách khác, chưa cắt hoặc được cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) nhưng chưa được gia công thêm (thậm chí khi cắt như vậy chúng trở thành các sản phẩm có thể dùng ngay được).

11. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sau đây, những sản phẩm không thuộc các nhóm trước của phân Chương II:

(a) Các loại thùng, bể (kể cả bể tự hoại), vại và các loại đồ chứa tương tự, có dung tích trên 300 lít;

(b) Các cấu kiện dùng trong xây dựng, ví dụ, làm sàn, tường hoặc vách ngăn, trần hoặc mái nhà;

(c) Ống máng và các phụ kiện của chúng;

(d) Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào;

(e) Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tương tự;

(f) Cửa chớp, rèm che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận và phụ kiện của chúng;

(g) Các giá, kệ có kích thước lớn để lắp ráp và lắp đặt cố định, ví dụ, lắp trong cửa hiệu, công xưởng, nhà kho;

(h) Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ, nếp máng cong, vòm nhà, chuồng chim câu; và

(ij) Các phụ kiện và khung giá để lắp cố định ở trong hoặc trên cửa ra vào, cửa sổ, cầu thang, tường hoặc các bộ phận khác của nhà, ví dụ, tay cầm, quả đấm, bản lề cửa, công-xon, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, tấm bảo vệ công tắc và các loại tấm bảo vệ khác.

Chú giải phân nhóm

1. Trong bất kỳ nhóm nào thuộc Chương này, các polyme (kể cả các copolyme) và các polyme đã biến đổi về mặt hóa học được phân loại theo các nguyên tắc sau:

(a) Khi có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:

(1) Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ “poly” (ví dụ, polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị monome của polyme đã được gọi tên phải chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.

(2) Các copolyme được gọi tên trong các phân nhóm 3901.30, 3901.40, 3903.20, 3903.30 và 3904.30 đuợc phân loại vào các phân nhóm đó, với điều kiện là các đơn vị comonome của copolyme được gọi tên chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.

(3) Các polyme đã biến đổi hóa học được xếp vào phân nhóm “Loại khác”, với điều kiện các polyme đã biến đổi hóa học không được mô tả chi tiết hơn trong một phân nhóm khác.

(4) Các polyme không thỏa mãn các điều kiện (1), (2) hoặc (3) ở trên, sẽ được xếp vào phân nhóm, trong số phân nhóm còn lại của nhóm, bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành các polyme thuộc cùng một phân nhóm sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các phân nhóm cùng cấp/trong cấp độ các phân nhóm đang xem xét mới được so sánh.

(b) Khi không có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:

(1) Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các nhóm được xem xét mới được so sánh.

(2) Các polyme đã biến đổi hóa học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi.

Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm như các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau.

2. Theo mục đích của phân nhóm 3920.43, thuật ngữ “chất hóa dẻo” kể cả chất hóa dẻo thứ cấp.

PHÂN CHƯƠNG I

DẠNG NGUYÊN SINH

PHÂN CHƯƠNG II

PHẾ LIỆU, PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN; BÁN THÀNH PHẨM; THÀNH PHẨM

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3901 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
3901.10 - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão:
3901.10.12 - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.10.19 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3901.10.92 - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) kg 5% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.10.99 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.20.00 - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên kg 5% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.30.00 - Các copolyme etylen-vinyl axetat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.40.00 - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94 kg 5% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.90 - Loại khác:
3901.90.40 - - Dạng phân tán(SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3901.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3902 Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
3902.10 - Polypropylen:
3902.10.30 - - Dạng phân tán(SEN) kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.10.40 - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.10.90 - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.20.00 - Polyisobutylen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.30 - Các copolyme propylen:
3902.30.30 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.30.90 - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.90 - Loại khác:
3902.90.10 - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.90.90 - - Loại khác kg 5% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
3903 Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- Polystyren:
3903.11 - - Loại giãn nở được:
3903.11.10 - - - Dạng hạt(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.11.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.19 - - Loại khác:
3903.19.10 - - - Dạng phân tán(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.19.20 - - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.19.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.20 - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):
3903.20.40 - - Dạng phân tán trong môi trường nước kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.20.50 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.20.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.30 - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
3903.30.40 - - Dạng phân tán trong môi trường nước kg 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.30.50 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.30.60 - - Dạng hạt(SEN) kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.30.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.90 - Loại khác:
3903.90.30 - - Dạng phân tán(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3903.90.91 - - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.90.99 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3904 Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh
3904.10 - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
3904.10.10 - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3904.10.91 - - - Dạng hạt(SEN) kg 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.10.92 - - - Dạng bột kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.10.99 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21 - - Chưa hóa dẻo:
3904.21.10 - - - Dạng hạt(SEN) kg 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.21.20 - - - Dạng bột kg 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.21.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.22 - - Đã hóa dẻo:
3904.22.10 - - - Dạng phân tán(SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.22.20 - - - Dạng hạt(SEN) kg 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.22.30 - - - Dạng bột kg 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.22.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.30 - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
3904.30.10 - - Dạng hạt(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.30.20 - - Dạng bột kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.30.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.40 - Các copolyme vinyl clorua khác:
3904.40.10 - - Dạng hạt(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.40.20 - - Dạng bột kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.40.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.50 - Các polyme vinyliden clorua:
3904.50.40 - - Dạng phân tán(SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.50.50 - - Dạng hạt(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.50.60 - - Dạng bột kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.50.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các floro-polyme:
3904.61 - - Polytetrafloroetylen:
3904.61.10 - - - Dạng hạt(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.61.20 - - - Dạng bột kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.61.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.69 - - Loại khác:
3904.69.30 - - - Dạng phân tán(SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.69.40 - - - Dạng hạt(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.69.50 - - - Dạng bột kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.69.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.90 - Loại khác:
3904.90.30 - - Dạng phân tán(SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.90.40 - - Dạng hạt(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.90.50 - - Dạng bột kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3905 Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
- Poly (vinyl axetat):
3905.12.00 - - Dạng phân tán trong môi trường nước kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3905.19 - - Loại khác:
3905.19.10 - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3905.19.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các copolyme vinyl axetat:
3905.21.00 - - Dạng phân tán trong môi trường nước kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3905.29.00 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3905.30 - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
3905.30.10 - - Dạng phân tán(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3905.30.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
3905.91 - - Các copolyme:
3905.91.10 - - - Dạng phân tán(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3905.91.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3905.99 - - Loại khác:
3905.99.10 - - - Dạng phân tán trong môi trường nước kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3905.99.20 - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3905.99.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3906 Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
3906.10 - Poly (metyl metacrylat):
3906.10.10 - - Dạng phân tán(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3906.10.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3906.90 - Loại khác:
3906.90.20 - - Dạng phân tán(SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3906.90.92 - - - Natri polyacrylat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3906.90.99 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3907 Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
3907.10.00 - Các polyaxetal kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các polyete khác:
3907.21.00 - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.29 - - Loại khác:
3907.29.10 - - - Polytetrametylen ete glycol kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.29.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.30 - Nhựa epoxit:
3907.30.20 - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN) kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.30.30 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.30.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.40.00 - Các polycarbonat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.50 - Nhựa alkyd:
3907.50.10 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.50.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Poly (etylen terephthalat):
3907.61.00 - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.69 - - Loại khác:
3907.69.10 - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN) kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.69.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.70.00 - Poly(lactic axit) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các polyeste khác:
3907.91 - - Chưa no:
3907.91.20 - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.91.30 - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.91.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.99 - - Loại khác:
3907.99.40 - - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN) kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.99.50 - - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.99.60 - - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.99.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3908 Các polyamide dạng nguyên sinh
3908.10 - Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
3908.10.10 - - Polyamide-6 kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3908.10.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3908.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3909 Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh
3909.10 - Nhựa ure; nhựa thioure:
3909.10.10 - - Hợp chất dùng để đúc kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.10.90 - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.20 - Nhựa melamin:
3909.20.10 - - Hợp chất dùng để đúc kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.20.90 - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- Nhựa amino khác:
3909.31 - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :
3909.31.10 - - - Loại dùng để đúc kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.31.90 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.39 - - Loại khác:
3909.39.10 - - - Hợp chất dùng để đúc kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3909.39.91 - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.39.99 - - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.40 - Nhựa phenolic:
3909.40.10 - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.40.90 - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.50.00 - Các polyurethan kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3910 Các silicon dạng nguyên sinh
3910.00.20 - Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3910.00.90 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3911 Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3911.10.00 - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3911.20.00 - Poly(1,3-phenylene methylphosphonate) kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3911.90.00 - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3912 Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
- Các axetat xenlulo:
3912.11.00 - - Chưa hóa dẻo kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3912.12.00 - - Đã hóa dẻo kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3912.20 - Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
- - Chưa hóa dẻo:
3912.20.11 - - - Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3912.20.12 - - - Nitroxenlulo đã ngâm cồn kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3912.20.19 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3912.20.20 - - Đã hóa dẻo kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các ete xenlulo:
3912.31.00 - - Carboxymethylcellulose và các muối của nó kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3912.39.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3912.90 - Loại khác:
3912.90.20 - - Dạng hạt(SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3912.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3913 Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3913.10.00 - Axit alginic, các muối và este của nó kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3913.90 - Loại khác:
3913.90.10 - - Các protein đã làm cứng kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3913.90.20 - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3913.90.30 - - Các polyme từ tinh bột kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3913.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3914.00.00 Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3915 Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic
3915.10 - Từ các polyme từ etylen:
3915.10.10 - - Dạng xốp, không cứng kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3915.10.90 - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3915.20 - Từ các polyme từ styren:
3915.20.10 - - Dạng xốp, không cứng kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3915.20.90 - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3915.30 - Từ các polyme từ vinyl clorua:
3915.30.10 - - Dạng xốp, không cứng kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3915.30.90 - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3915.90 - Từ plastic khác:
3915.90.10 - - Từ poly(etylene terephthalate) kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3915.90.20 - - Từ polypropylene kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3915.90.30 - - Từ polycarbonate kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3915.90.40 - - Từ các polyvinyl Acetal kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3915.90.50 - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3915.90.90 - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3916 Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác
3916.10 - Từ các polyme từ etylen:
3916.10.10 - - Sợi monofilament kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.10.20 - - Dạng thanh, que và các dạng hình kg/m 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.20 - Từ các polyme từ vinyl clorua:
3916.20.10 - - Sợi monofilament kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.20.20 - - Dạng thanh, que và các dạng hình kg/m 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.90 - Từ plastic khác:
- - Từ các polyme trùng hợp:
3916.90.11 - - - Từ polypropylen kg/m 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.90.12 - - - Từ polystyren kg/m 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.90.19 - - - Loại khác kg/m 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3916.90.21 - - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino kg/m 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.90.22 - - - Từ các polyamide kg/m 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.90.29 - - - Loại khác kg/m 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.90.30 - - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.90.40 - - Từ các protein đã được làm cứng kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.90.50 - - Từ sợi lưu hóa kg/m 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.90.60 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3916.90.91 - - - Sợi monofilament kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3916.90.92 - - - Dạng thanh, que và các dạng hình kg/m 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3917 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
3917.10 - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
3917.10.10 - - Từ protein đã được làm cứng kg/m/ chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.10.90 - - Loại khác kg/m/ chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
3917.21.00 - - Bằng các polyme từ etylen kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.22.00 - - Bằng các polyme từ propylen kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.23.00 - - Bằng các polyme từ vinyl clorua kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29 - - Bằng plastic khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.29.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN) kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.19 - - - - Loại khác (SEN) kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3917.29.21 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.22 - - - - Từ nhựa phenolic kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.23 - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.24 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.25 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.29 - - - - Loại khác kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
3917.31 - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.31.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN) kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.12 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.19 - - - - Loại khác (SEN) kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3917.31.21 - - - - Từ các polyme trùng hợp kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.23 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.24 - - - - Từ sợi lưu hóa kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.25 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.29 - - - - Loại khác kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32 - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
3917.32.10 - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông kg/m/ chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.20 - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN) kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
- - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.32.91 - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.92 - - - - - Loại khác (SEN) kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
3917.32.93 - - - - - Từ các polyme trùng hợp kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.94 - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.95 - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.99 - - - - - Loại khác kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.33 - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:
3917.33.10 - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN) kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.33.90 - - - Loại khác kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39 - - Loại khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.39.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN) kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.12 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.19 - - - - Loại khác (SEN) kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3917.39.91 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.92 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.93 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.94 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.99 - - - - Loại khác kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.40.00 - Các phụ kiện kg/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
3918.10 - Từ các polyme từ vinyl clorua:
- - Tấm trải sàn:
3918.10.11 - - - Dạng tấm rời để ghép kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.10.19 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.10.90 - - Loại khác kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.90 - Từ plastic khác:
- - Tấm trải sàn:
3918.90.11 - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.90.13 - - - Loại khác, bằng polyetylen kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.90.14 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.90.15 - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.90.16 - - - Từ sợi lưu hóa kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.90.19 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3918.90.91 - - - Từ polyetylen kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.90.92 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.90.93 - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.90.94 - - - Từ sợi lưu hóa kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3918.90.99 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
3919.10 - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
3919.10.10 - - Từ các polyme từ vinyl clorua kg/m2/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3919.10.20 - - Từ polyetylen kg/m2/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3919.10.91 - - - Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m2/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3919.10.92 - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m2/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3919.10.99 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3919.90 - Loại khác:
3919.90.10 - - Từ các polyme từ vinyl clorua kg/m2/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3919.90.20 - - Từ protein đã được làm cứng kg/m2/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3919.90.91 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m2/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3919.90.92 - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m2/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3919.90.99 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3920 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
3920.10 - Từ các polyme từ etylen:
- - Dạng tấm và phiến (SEN):
3920.10.11 - - - Loại cứng (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.10.19 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.10.90 - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.20 - Từ các polyme từ propylen:
3920.20.10 - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3920.20.91 - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.20.99 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.30 - Từ các polyme từ styren:
3920.30.20 - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh kg/m2/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3920.30.91 - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.30.92 - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.30.99 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
3920.43 - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
3920.43.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.43.90 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.49.00 - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- Từ các polyme acrylic:
3920.51 - - Từ poly(metyl metacrylat):
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):
3920.51.11 - - - - Loại cứng(SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.51.19 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.51.90 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.59 - - Loại khác:
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):
3920.59.11 - - - - Loại cứng(SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.59.19 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.59.90 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:
3920.61 - - Từ các polycarbonat:
3920.61.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.61.90 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.62 - - Từ poly(etylen terephtalat):
3920.62.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3920.62.91 - - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.62.99 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.63 - - Từ các polyeste chưa no:
3920.63.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.63.90 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.69 - - Từ các polyeste khác:
3920.69.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.69.90 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920.71 - - Từ xenlulo tái sinh:
3920.71.10 - - - Màng xenlophan kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3920.71.91 - - - - Dạng phiến (sheets) đã in kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.71.99 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.73.00 - - Từ xenlulo axetat kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.79 - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
3920.79.10 - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.79.20 - - - Từ sợi lưu hóa kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3920.79.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.79.99 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- Từ plastic khác:
3920.91 - - Từ poly(vinyl butyral):
3920.91.10 - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3920.91.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.91.99 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.92 - - Từ các polyamide:
3920.92.10 - - - Từ polyamide-6 kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3920.92.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.92.99 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.93 - - Từ nhựa amino:
3920.93.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.93.90 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.94 - - Từ nhựa phenolic:
3920.94.10 - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3920.94.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.94.99 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.99 - - Từ plastic khác:
3920.99.10 - - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Từ các polyme trùng hợp:
3920.99.21 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.99.29 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3920.99.31 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.99.39 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.99.90 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- Loại xốp:
3921.11 - - Từ các polyme từ styren:
- - - Cứng:
3921.11.21 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.11.29 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3921.11.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.11.92 - - - - Dạng màng (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.11.99 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.12.00 - - Từ các polyme từ vinyl clorua kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.13 - - Từ các polyurethan:
- - - Cứng:
3921.13.11 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.13.19 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3921.13.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.13.92 - - - - Dạng màng (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.13.99 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.14 - - Từ xenlulo tái sinh:
- - - Cứng:
3921.14.21 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.14.29 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3921.14.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.14.92 - - - - Dạng màng (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.14.99 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.19 - - Từ plastic khác:
- - - Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:
3921.19.11 - - - - Từ polypropylen kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.19.12 - - - - Từ polyetylen kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.19.19 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3921.19.31 - - - - Từ các polycarbonat kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.19.39 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.19.40 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.19.50 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dạng màng và lá (SEN):
3921.19.61 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.19.62 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.19.69 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3921.19.93 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.19.94 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.19.99 - - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.90 - Loại khác:
3921.90.10 - - Từ sợi lưu hóa kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.90.20 - - Từ các protein đã được làm cứng kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.90.30 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3921.90.41 - - - Dạng tấm và phiến (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.90.42 - - - Dạng màng (SEN) kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.90.43 - - - Dạng dải có ép vật liệu dệt kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.90.49 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.90.50 - - Từ xenlulo tái sinh kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.90.60 - - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.90.70 - - Từ các polyme trùng hợp kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3921.90.90 - - Loại khác kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3922 Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
3922.10 - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:
- - Bồn tắm:
3922.10.11 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3922.10.19 - - - Loại khác bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3922.10.90 - - Loại khác bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3922.20.00 - Bệ và nắp xí bệt bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3922.90 - Loại khác:
- - Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu:
3922.90.11 - - - Bộ phận của bình xả nước(SEN) bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3922.90.12 - - - Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(SEN) bộ/chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
3922.90.19 - - - Loại khác bộ/chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
3922.90.90 - - Loại khác bộ/chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
3923 Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic
3923.10 - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
3923.10.10 - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.10.20 - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN) kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21 - - Từ các polyme từ etylen:
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort):
3923.21.11 - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.21.19 - - - - Loại khác kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
3923.21.91 - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN) kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.21.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.29 - - Từ plastic khác:
3923.29.10 - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.29.90 - - - Loại khác kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.30 - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923.30.20 - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN) kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.30.90 - - Loại khác kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.40 - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:
3923.40.10 - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN) kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.40.90 - - Loại khác kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.50.00 - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.90 - Loại khác:
3923.90.10 - - Tuýp để đựng kem đánh răng kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3924 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
3924.10 - Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:
3924.10.10 - - Từ melamin bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3924.10.91 - - - Bình cho trẻ em ăn bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3924.10.99 - - - Loại khác bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3924.90 - Loại khác:
3924.90.10 - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN) bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3924.90.20 - - Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN) bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3924.90.30 - - Bộ câu sữa bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3924.90.90 - - Loại khác bộ/chiếc 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
3925 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3925.10.00 - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít bộ/chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
3925.20.00 - Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào bộ/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3925.30.00 - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó bộ/chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
3925.90.00 - Loại khác bộ/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
3926.10.00 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.20 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926.20.10 - - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN) kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.20.20 - - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN) kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.20.30 - - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.20.60 - - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.30.00 - Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.40.00 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90 - Loại khác:
3926.90.10 - - Phao cho lưới đánh cá kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.20 - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926.90.32 - - - Khuôn plastic lấy dấu răng kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.39 - - - Loại khác kg/chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926.90.41 - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.42 - - - Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN) kg/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.44 - - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống kg/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.49 - - - Loại khác kg/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926.90.53 - - - Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải kg/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.55 - - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN) kg/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.59 - - - Loại khác kg/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.60 - - Dụng cụ cho gia cầm ăn kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
3926.90.81 - - - Khuôn (phom) giày kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.82 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN) kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.89 - - - Loại khác kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
3926.90.91 - - - Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN) kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.92 - - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.93 - - - Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN) kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)