Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3902

Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh

Polymers of propylene or of other olefins, in primary forms

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 5681 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 3902

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3902.10.30Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Polypropylen: / - - Dạng phân tán(SEN)kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.10.40Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Polypropylen: / - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.10.90Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Polypropylen: / - - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.20.00Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Polyisobutylenkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.30.30Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme propylen: / - - Dạng lỏng hoặc dạng nhãokg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.30.90Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme propylen: / - - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.90.10Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.90.90Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Loại kháckg 5% 2% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)