Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3903

Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh

Polymers of styrene, in primary forms

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 5693 SOURCE

15 dòng thuế thuộc 3903

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3903.11.10Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Polystyren: / - - Loại giãn nở được: / - - - Dạng hạt(SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.11.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Polystyren: / - - Loại giãn nở được: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.19.10Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Polystyren: / - - Loại khác: / - - - Dạng phân tán(SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.19.20Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Polystyren: / - - Loại khác: / - - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.19.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Polystyren: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.20.40Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN): / - - Dạng phân tán trong môi trường nướckg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.20.50Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN): / - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nướckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.20.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN): / - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.30.40Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Dạng phân tán trong môi trường nướckg 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.30.50Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nướckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.30.60Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Dạng hạt(SEN)kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.30.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.90.30Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Dạng phân tán(SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.90.91Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.90.99Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)