Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3904.10
Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
Polymers of vinyl chloride or of other halogenated olefins, in primary forms / - Poly(vinyl chloride), not mixed with any other substances:
4 dòng thuế thuộc 3904.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3904.10.10 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: / - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3904.10.91 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: / - - Loại khác: / - - - Dạng hạt(SEN) | kg | 9% | 6% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3904.10.92 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: / - - Loại khác: / - - - Dạng bột | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3904.10.99 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |