Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3907

Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh

Polyacetals, other polyethers and epoxide resins, in primary forms; polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters and other polyesters, in primary forms

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 5790 SOURCE

21 dòng thuế thuộc 3907

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3907.10.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyaxetalkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.21.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyete khác: / - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonatekg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.29.10Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyete khác: / - - Loại khác: / - - - Polytetrametylen ete glycolkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.29.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyete khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.30.20Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Nhựa epoxit: / - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.30.30Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Nhựa epoxit: / - - Dạng lỏng hoặc dạng nhãokg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.30.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Nhựa epoxit: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.40.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polycarbonatkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.50.10Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Nhựa alkyd: / - - Dạng lỏng hoặc dạng nhãokg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.50.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Nhựa alkyd: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.61.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Poly (etylen terephthalat): / - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lênkg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.69.10Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Poly (etylen terephthalat): / - - Loại khác: / - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.69.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Poly (etylen terephthalat): / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.70.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Poly(lactic axit)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.91.20Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyeste khác: / - - Chưa no: / - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.91.30Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyeste khác: / - - Chưa no: / - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhãokg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.91.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyeste khác: / - - Chưa no: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.99.40Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyeste khác: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.99.50Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyeste khác: / - - Loại khác: / - - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.99.60Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyeste khác: / - - Loại khác: / - - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.99.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyeste khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)