Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3913.90

Loại khác:

Natural polymers (for example, alginic acid) and modified natural polymers (for example, hardened proteins, chemical derivatives of natural rubber), not elsewhere specified or included, in primary forms / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 5871 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 3913.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3913.90.10Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Các protein đã làm cứngkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3913.90.20Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3913.90.30Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Các polyme từ tinh bộtkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3913.90.90Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)