Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3917

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic

Tubes, pipes and hoses, and fittings therefor (for example, joints, elbows, flanges), of plastics

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 5919 SOURCE

40 dòng thuế thuộc 3917

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3917.10.10Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo: / - - Từ protein đã được làm cứngkg/m/ chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.10.90Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo: / - - Loại kháckg/m/ chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.21.00Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: / - - Bằng các polyme từ etylenkg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.22.00Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: / - - Bằng các polyme từ propylenkg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.23.00Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: / - - Bằng các polyme từ vinyl cloruakg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.11Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: / - - Bằng plastic khác: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.19Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: / - - Bằng plastic khác: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Loại khác (SEN)kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.21Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: / - - Bằng plastic khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ các polyme trùng hợp kháckg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.22Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: / - - Bằng plastic khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ nhựa phenolickg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.23Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: / - - Bằng plastic khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.24Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: / - - Bằng plastic khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóakg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.25Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: / - - Bằng plastic khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp kháckg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.29.29Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: / - - Bằng plastic khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.11Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.12Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.19Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Loại khác (SEN)kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.21Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Loại khác: / - - - - Từ các polyme trùng hợpkg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.23Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Loại khác: / - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.24Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Loại khác: / - - - - Từ sợi lưu hóakg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.25Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Loại khác: / - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.29Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.10Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bôngkg/m/ chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.20Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.91Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.92Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - - Loại khác (SEN)kg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.93Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Từ các polyme trùng hợpkg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.94Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.95Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.32.99Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại kháckg/m/ chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.33.10Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.33.90Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện: / - - - Loại kháckg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.11Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.12Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.19Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Loại khác (SEN)kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.91Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóakg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.92Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.93Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp kháckg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.94Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.39.99Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.40.00Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Các phụ kiệnkg/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)