Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3923

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic

Articles for the conveyance or packing of goods, of plastics; stoppers, lids, caps and other closures, of plastics

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 6172 SOURCE

16 dòng thuế thuộc 3923

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3923.10.10Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: / - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quangkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.10.20Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: / - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN)kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.10.90Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: / - - Loại kháckg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.21.11Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort): / - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kínkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.21.19Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort): / - - - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.21.91Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Loại khác: / - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN)kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.21.99Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.29.10Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ plastic khác: / - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kínkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.29.90Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ plastic khác: / - - - Loại kháckg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.30.20Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: / - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN)kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.30.90Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: / - - Loại kháckg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.40.10Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: / - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN)kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.40.90Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: / - - Loại kháckg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.50.00Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy kháckg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.90.10Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Loại khác: / - - Tuýp để đựng kem đánh răngkg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.90.90Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)