Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4005.99

Loại khác:

Compounded rubber, unvulcanised, in primary forms or in plates, sheets or strip / - Other: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6372 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 4005.99

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4005.99.10Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dạng latex (dạng mủ cao su)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4005.99.20Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silicakg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4005.99.90Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)