Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4005
Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
Compounded rubber, unvulcanised, in primary forms or in plates, sheets or strip
8 dòng thuế thuộc 4005
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4005.10.10 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: / - - Của nhựa tự nhiên | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4005.10.90 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: / - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4005.20.00 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4005.91.10 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Của nhựa tự nhiên | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4005.91.90 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4005.99.10 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4005.99.20 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4005.99.90 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |