Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4005

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

Compounded rubber, unvulcanised, in primary forms or in plates, sheets or strip

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 6363 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 4005

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4005.10.10Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: / - - Của nhựa tự nhiênkg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4005.10.90Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: / - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4005.20.00Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4005.91.10Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Của nhựa tự nhiênkg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4005.91.90Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4005.99.10Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dạng latex (dạng mủ cao su)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4005.99.20Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silicakg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4005.99.90Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)