Chương 41 · Da sống (trừ da lông) và da thuộc
4101.90
Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
Raw hides and skins of bovine (including buffalo) or equine animals (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment-dressed or further prepared), whether or not dehaired or split / - Other, including butts, bends and bellies:
2 dòng thuế thuộc 4101.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4101.90.10 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ / - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: / - - Đã được chuẩn bị để thuộc | kg/m | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4101.90.90 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ / - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: / - - Loại khác | kg/m | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |