PHẦN VIII · Chương 41
Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (8)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Da vụn hoặc phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05.11);
(b) Da chim hoặc các phần da chim, còn lông vũ hoặc lông tơ, thuộc nhóm 05.05 hoặc nhóm 67.01; hoặc
(c) Da sống, còn lông, đã thuộc hoặc chuội (Chương 43); tuy nhiên, những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41, cụ thể, các loại da sống còn lông, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu), động vật họ ngựa, cừu hoặc cừu non (trừ các loại cừu Astrakhan, cừu Broadtail, Caracul, cừu Ba Tư hoặc loại tương tự, cừu Ấn Độ, cừu Trung Quốc, cừu Mông cổ hoặc cừu Tây Tạng) hoặc thuộc loài dê hoặc dê non (trừ dê và dê non Yemen, Mông Cổ hoặc Tây Tạng), lợn (kể cả lợn lòi Pecari), sơn dương, linh dương gazen, lạc đà (kể cả lạc đà một bướu), tuần lộc, nai Anxet, hươu, hoẵng hoặc chó.
2. (A) Các nhóm từ 41.04 đến 41.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc (kể cả chuẩn bị thuộc da) có thể lộn được (các nhóm từ 41.01 đến 41.03, trong trường hợp có thể).
(B) Theo mục đích của các nhóm từ 41.04 đến 41.06, thuật ngữ “da mộc” kể cả da sống đã được thuộc lại, tạo màu hoặc được thấm nhũ tương dầu (thêm chất béo) trước khi làm khô.
3. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “da tổng hợp” chỉ các chất liệu quy định trong nhóm 41.15.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4101 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ | ||||
| 4101.20.00 | - Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác | kg/m | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4101.50.00 | - Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg | kg/m | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4101.90 | - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: | ||||
| 4101.90.10 | - - Đã được chuẩn bị để thuộc | kg/m | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4101.90.90 | - - Loại khác | kg/m | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4102 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này | ||||
| 4102.10.00 | - Loại còn lông | kg/m/m2 | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại không còn lông: | |||||
| 4102.21.00 | - - Đã được axit hóa | kg/m/m2 | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4102.29.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4103 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này | ||||
| 4103.20.00 | - Của loài bò sát | kg/m/m2 | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4103.30.00 | - Của lợn | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4103.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4104 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | ||||
| - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh): | |||||
| 4104.11 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn): | ||||
| 4104.11.10 | - - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật | kg/m/m2 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4104.11.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4104.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Ở dạng khô (mộc): | |||||
| 4104.41.00 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4104.49.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4105 | Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | ||||
| 4105.10.00 | - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | kg/m/m2 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4105.30.00 | - Ở dạng khô (mộc) | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4106 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | ||||
| - Của dê hoặc dê non: | |||||
| 4106.21.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | kg/m/m2 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4106.22.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Của lợn: | |||||
| 4106.31.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | kg/m/m2 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4106.32.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | kg/m/m2 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4106.40.00 | - Của loài bò sát | kg/m/m2 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 4106.91.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | kg/m/m2 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4106.92.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4107 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | ||||
| - Da nguyên con: | |||||
| 4107.11.00 | - - Da cật, chưa xẻ | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4107.12.00 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4107.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác, kể cả nửa con: | |||||
| 4107.91.00 | - - Da cật, chưa xẻ | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4107.92.00 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4107.99.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4112.00.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4113 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | ||||
| 4113.10.00 | - Của dê hoặc dê non | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4113.20.00 | - Của lợn | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4113.30.00 | - Của loài bò sát | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4113.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4114 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại | ||||
| 4114.10.00 | - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4114.20.00 | - Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4115 | Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da | ||||
| 4115.10.00 | - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4115.20.00 | - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |