Chương 41 · Da sống (trừ da lông) và da thuộc
4107
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of bovine (including buffalo) or equine animals, without hair on, whether or not split, other than leather of heading 41.14
6 dòng thuế thuộc 4107
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4107.11.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 / - Da nguyên con: / - - Da cật, chưa xẻ | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4107.12.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 / - Da nguyên con: / - - Da váng có mặt cật (da lộn) | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4107.19.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 / - Da nguyên con: / - - Loại khác | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4107.91.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 / - Loại khác, kể cả nửa con: / - - Da cật, chưa xẻ | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4107.92.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 / - Loại khác, kể cả nửa con: / - - Da váng có mặt cật (da lộn) | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4107.99.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 / - Loại khác, kể cả nửa con: / - - Loại khác | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |