Chương 41 · Da sống (trừ da lông) và da thuộc
4114
Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại
Chamois (including combination chamois) leather; patent leather and patent laminated leather; metallised leather
2 dòng thuế thuộc 4114
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4114.10.00 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại / - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4114.20.00 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại / - Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |