Chương 43 · Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo

4304

Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

Artificial fur and articles thereof.

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 6781 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 4304

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4304.00.10Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo / - Da lông nhân tạokg/chiếc/m2 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4304.00.20Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo / - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệpkg/chiếc/m2 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4304.00.91Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo / - Loại khác: / - - Túi thể thaokg/chiếc/m2 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4304.00.99Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc/m2 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)