PHẦN VIII · Chương 43

Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (12)

Chú giải

1. Trong toàn bộ Danh mục những nội dung liên quan đến “da lông”, trừ da lông sống thuộc nhóm 43.01, áp dụng cho da sống còn lông của các loài động vật, đã thuộc hoặc chuội.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Da chim hoặc các phần của da chim, có lông vũ hoặc lông tơ (nhóm 05.05 hoặc 67.01);

(b) Da sống, còn lông, thuộc Chương 41 (xem Chú giải 1(c) Chương đó);

(c) Găng tay, găng hở ngón và găng bao tay, bằng da thuộc và da lông hoặc bằng da thuộc và da lông nhân tạo (nhóm 42.03);

(d) Các mặt hàng thuộc Chương 64;

(e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; hoặc

(f) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao).

3. Nhóm 43.03 kể cả da lông và các phần da lông, được ghép cùng với vật liệu khác, và da lông và các phần da lông, được may lại với nhau tạo thành quần áo hoặc các chi tiết hoặc phụ trợ quần áo hoặc dưới dạng sản phẩm khác.

4. Hàng may mặc và phụ trợ quần áo (trừ các sản phẩm mà phần Chú giải 2 đã loại trừ) được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc ở mặt ngoài được đính da lông hoặc da lông nhân tạo trừ đồ trang trí thuần túy được xếp vào nhóm 43.03 hoặc 43.04 tùy theo từng trường hợp.

5. Trong toàn bộ Danh mục cụm từ “da lông nhân tạo” là loại giả da lông gồm lông cừu, lông động vật hoặc các loại sợi khác được gắn hoặc may lên da thuộc, lên vải dệt hoặc lên các loại vật liệu khác, nhưng không bao gồm giả da lông làm bằng cách dệt thoi hoặc dệt kim (thông thường, thuộc nhóm 58.01 hoặc 60.01).

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4301 Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03
4301.10.00 - Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân kg/chiếc 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4301.30.00 - Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân kg/chiếc 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4301.60.00 - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân kg/chiếc 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4301.80.00 - Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân kg/chiếc 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4301.90.00 - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông kg/chiếc 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4302 Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
4302.11.00 - - Của loài chồn vizôn kg/chiếc/m2 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4302.19.00 - - Loại khác kg/chiếc/m2 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4302.20.00 - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối kg/chiếc/m2 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4302.30.00 - Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối kg/chiếc/m2 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4303 Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông
4303.10.00 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo kg/chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4303.90 - Loại khác:
4303.90.20 - - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp kg/chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4303.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
4304 Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
4304.00.10 - Da lông nhân tạo kg/chiếc/m2 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4304.00.20 - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp kg/chiếc/m2 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
4304.00.91 - - Túi thể thao kg/chiếc/m2 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4304.00.99 - - Loại khác kg/chiếc/m2 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)