Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4402

Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối

Wood charcoal (including shell or nut charcoal), whether or not agglomerated

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 6834 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 4402

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4402.10.00Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối / - Của trekg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4402.20.10Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối / - Của vỏ quả hoặc hạt: / - - Than gáo dừakg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4402.20.90Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối / - Của vỏ quả hoặc hạt: / - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4402.90.00Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối / - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)