PHẦN IX · Chương 44
Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (31)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa, dược phẩm, hoặc thuốc diệt côn trùng, diệt nấm hoặc các mục đích tương tự (nhóm 12.11);
(b) Tre hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện, dạng thô, đã hoặc chưa chẻ, xẻ theo chiều dài hoặc cắt thành từng đoạn (nhóm 14.01);
(c) Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, đã được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 14.04);
(d) Than hoạt tính (nhóm 38.02);
(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02;
(f) Các mặt hàng thuộc Chương 46;
(g) Giày dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64;
(h) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, ô dù và batoong và các bộ phận của chúng);
(ij) Các mặt hàng thuộc nhóm 68.08;
(k) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;
(l) Các mặt hàng thuộc Phần XVI hoặc Phần XVII (ví dụ, các bộ phận của máy móc, hòm, vỏ, hộp dùng cho máy móc và thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe);
(m) Các mặt hàng thuộc Phần XVIII (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian và nhạc cụ và các bộ phận của chúng);
(n) Các bộ phận của súng (nhóm 93.05);
(o) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);
(p) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao);
(q) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, tẩu hút thuốc và bộ phận của chúng, khuy, bút chì, và chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự) trừ thân và tay cầm, bằng gỗ, dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.03; hoặc
(r) Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
2. Trong Chương này, khái niệm "gỗ đã được làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hóa học hoặc lý học (trong trường hợp loại gỗ này, được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau, việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp), và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hóa học hoặc điện.
3. Các nhóm từ 44.14 đến 44.21 áp dụng đối với các sản phẩm có mô tả tương ứng từ các loại ván dăm hoặc ván tương tự, ván sợi ép, ván ghép hoặc gỗ đã được làm tăng độ rắn, áp dụng tương tự đối với các sản phẩm này từ gỗ.
4. Các mặt hàng thuộc nhóm 44.10, 44.11 hoặc 44.12 có thể được gia công tạo hình như đã đưa ra trong nhóm 44.09, đã được uốn cong, làm sóng, đục lỗ, được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông hoặc trải qua bất kỳ thao tác nào khác với điều kiện là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc các nhóm khác.
5. Nhóm 44.17 không áp dụng đối với các dụng cụ có lưỡi, gờ, bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở Chú giải 1 của Chương 82.
6. Theo Chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác, khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chương này cũng áp dụng đối với các loại tre và các vật liệu khác có tính chất gỗ.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 4401.31, thuật ngữ "viên gỗ" có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips), của công nghiệp chế biến gỗ cơ học, công nghiệp làm đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng. Những viên gỗ như vậy có hình trụ, với đường kính không quá 25 mm và chiều dài không quá 100 mm.
2. Theo mục đích của phân nhóm 4401.32, thuật ngữ “gỗ đóng bánh” (wood briquettes) có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips) của công nghiệp chế biến gỗ cơ học, sản xuất đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng. Những bánh gỗ này (wood briquettes) có dạng khối lập phương, khối đa diện hoặc hình trụ với kích thước mặt cắt ngang tối thiểu lớn hơn 25 mm.
3. Theo mục đích của phân nhóm 4407.13, “S-P-F” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc hỗn hợp từ vân sam, thông và linh sam, trong đó tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.
4. Theo mục đích của phân nhóm 4407.14, “Hem-fir” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc từ hỗn hợp của Western hemlock và linh sam (fir), nơi tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.
(1): Tham khảo TCVN 7752:2017
(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4401 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự | ||||
| - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: | |||||
| 4401.11.00 | - - Từ cây lá kim | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4401.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Vỏ bào hoặc dăm gỗ: | |||||
| 4401.21.00 | - - Từ cây lá kim | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4401.22.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: | |||||
| 4401.31.00 | - - Viên gỗ | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4401.32.00 | - - Đóng thành bánh (briquettes) | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4401.39.00 | - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối: | |||||
| 4401.41.00 | - - Mùn cưa | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4401.49.00 | - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4402 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối | ||||
| 4402.10.00 | - Của tre | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4402.20 | - Của vỏ quả hoặc hạt: | ||||
| 4402.20.10 | - - Than gáo dừa | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4402.20.90 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4402.90.00 | - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô | ||||
| - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: | |||||
| 4403.11 | - - Từ cây lá kim: | ||||
| 4403.11.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.11.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim: | ||||
| 4403.12.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.12.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác, từ cây lá kim: | |||||
| 4403.21 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||||
| 4403.21.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.21.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.22 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: | ||||
| 4403.22.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.22.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.23 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||||
| 4403.23.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.23.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.24 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: | ||||
| 4403.24.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.24.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.25 | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||||
| 4403.25.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.25.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.26 | - - Loại khác: | ||||
| 4403.26.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.26.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | |||||
| 4403.41 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | ||||
| 4403.41.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.41.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.42 | - - Gỗ Tếch (Teak): | ||||
| 4403.42.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.42.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.49 | - - Loại khác: | ||||
| 4403.49.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.49.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 4403.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | ||||
| 4403.91.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.91.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.93 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||||
| 4403.93.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.93.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.94 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: | ||||
| 4403.94.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.94.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.95 | - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||||
| 4403.95.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.95.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.96 | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: | ||||
| 4403.96.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.96.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.97 | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | ||||
| 4403.97.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.97.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.98 | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): | ||||
| 4403.98.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.98.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.99 | - - Loại khác: | ||||
| 4403.99.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.99.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4404 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự | ||||
| 4404.10.00 | - Từ cây lá kim | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4404.20 | - Từ cây không thuộc loài lá kim: | ||||
| 4404.20.10 | - - Nan gỗ (Chipwood) | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4404.20.90 | - - Loại khác | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4405 | Sợi gỗ; bột gỗ | ||||
| 4405.00.10 | - Sợi gỗ | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4405.00.20 | - Bột gỗ | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4406 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ | ||||
| - Loại chưa được ngâm tẩm: | |||||
| 4406.11.00 | - - Từ cây lá kim | m3/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4406.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | m3/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 4406.91.00 | - - Từ cây lá kim | m3/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4406.92.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | m3/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm | ||||
| - Từ cây lá kim: | |||||
| 4407.11 | - - Từ cây thông (Pinus spp.): | ||||
| 4407.11.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.11.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.12.00 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.13.00 | - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.14.00 | - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.19 | - - Loại khác: | ||||
| 4407.19.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.19.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ gỗ nhiệt đới: | |||||
| 4407.21 | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): | ||||
| 4407.21.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.21.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.22 | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: | ||||
| 4407.22.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.22.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.23 | - - Gỗ Tếch (Teak): | ||||
| 4407.23.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.23.20 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.23.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.25 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | ||||
| - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: | |||||
| 4407.25.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.25.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.25.19 | - - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Gỗ Meranti Bakau: | |||||
| 4407.25.21 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.25.29 | - - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.26 | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: | ||||
| 4407.26.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.26.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.26.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.27 | - - Gỗ Sapelli: | ||||
| 4407.27.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.27.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.27.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.28 | - - Gỗ Iroko: | ||||
| 4407.28.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.28.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): | |||||
| 4407.29.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.19 | - - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): | |||||
| 4407.29.22 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.23 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.29 | - - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): | |||||
| 4407.29.32 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.33 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.39 | - - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): | |||||
| 4407.29.42 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.43 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.49 | - - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): | |||||
| 4407.29.51 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.59 | - - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): | |||||
| 4407.29.72 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.73 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.79 | - - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): | |||||
| 4407.29.82 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.83 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.89 | - - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 4407.29.91 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.92 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.94 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.95 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.96 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.97 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.98 | - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.29.99 | - - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 4407.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | ||||
| 4407.91.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.91.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.91.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.92 | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): | ||||
| 4407.92.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.92.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.93 | - - Gỗ thích (Acer spp.): | ||||
| 4407.93.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.93.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.94 | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): | ||||
| 4407.94.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.94.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.95 | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): | ||||
| 4407.95.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.95.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.96 | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): | ||||
| 4407.96.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.96.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.97 | - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | ||||
| 4407.97.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.97.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.99 | - - Loại khác: | ||||
| 4407.99.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.99.90 | - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4408 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm | ||||
| 4408.10 | - Từ cây lá kim: | ||||
| 4408.10.10 | - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN) | kg/m3/ chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4408.10.30 | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | kg/m3/ chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4408.10.90 | - - Loại khác | kg/m3/ chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ gỗ nhiệt đới: | |||||
| 4408.31.00 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau | kg/m3/ chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4408.39 | - - Loại khác: | ||||
| 4408.39.10 | - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN) | kg/m3/ chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4408.39.20 | - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | kg/m3/ chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4408.39.90 | - - - Loại khác | kg/m3/ chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4408.90 | - Loại khác: | ||||
| 4408.90.10 | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | kg/m3/ chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4408.90.90 | - - Loại khác | kg/m3/ chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4409 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu | ||||
| 4409.10.00 | - Từ cây lá kim | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ cây không thuộc loài lá kim: | |||||
| 4409.21.00 | - - Của tre | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4409.22.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4409.29.00 | - - Loại khác | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4410 | Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác | ||||
| - Bằng gỗ: | |||||
| 4410.11.00 | - - Ván dăm | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4410.12.00 | - - Ván dăm định hướng (OSB) | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4410.19.00 | - - Loại khác | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4410.90.00 | - Loại khác | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4411 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác | ||||
| - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): | |||||
| 4411.12.00 | - - Loại có chiều dày không quá 5 mm | kg/m3 | 12% | 8% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4411.13.00 | - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm | kg/m3 | 12% | 8% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4411.14.00 | - - Loại có chiều dày trên 9 mm | kg/m3 | 12% | 8% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 4411.92.00 | - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³ | kg/m3 | 12% | 8% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4411.93.00 | - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³ | kg/m3 | 12% | 8% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4411.94.00 | - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³ | kg/m3 | 12% | 8% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412 | Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự | ||||
| 4412.10.00 | - Của tre | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: | |||||
| 4412.31.00 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.33.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.34.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.39.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): | |||||
| 4412.41 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: | ||||
| 4412.41.10 | - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.41.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.42.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.49.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: | |||||
| 4412.51.00 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.52.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.59.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 4412.91 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: | ||||
| 4412.91.10 | - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.91.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.92.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.99.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4413.00.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4414 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự | ||||
| 4414.10.00 | - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4414.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4415 | Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ | ||||
| 4415.10.00 | - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4415.20.00 | - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4416 | Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong | ||||
| 4416.00.10 | - Tấm ván cong | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4416.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4417 | Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ | ||||
| 4417.00.10 | - Khuôn (phom) của giày hoặc ủng | kg/chiếc/ đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4417.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc/ đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418 | Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) | ||||
| - Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ: | |||||
| 4418.11.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng: | |||||
| 4418.21.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.30.00 | - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89 | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.40.00 | - Ván cốp pha xây dựng | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.50.00 | - Ván lợp (shingles and shakes) | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Tấm lát sàn đã lắp ghép: | |||||
| 4418.73 | - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: | ||||
| 4418.73.10 | - - - Cho sàn khảm (mosaic floors) | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.73.20 | - - - Loại khác, nhiều lớp từ tre | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.73.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.74.00 | - - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors) | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.75.00 | - - Loại khác, nhiều lớp | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.79.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: | |||||
| 4418.81 | - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): | ||||
| 4418.81.10 | - - - Hình khối (SEN) | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.81.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.82.00 | - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam) | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.83.00 | - - Dầm chữ I | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.89.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 4418.91.00 | - - Của tre | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.92.00 | - - Tấm gỗ có lõi xốp | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4418.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4419 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ | ||||
| - Từ tre: | |||||
| 4419.11.00 | - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự | kg/chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4419.12.00 | - - Đũa | kg/chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4419.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4419.20.00 | - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4419.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4420 | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | ||||
| - Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: | |||||
| 4420.11.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4420.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4420.90 | - Loại khác: | ||||
| 4420.90.10 | - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4420.90.20 | - - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên người | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4420.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421 | Các sản phẩm bằng gỗ khác | ||||
| 4421.10.00 | - Mắc treo quần áo | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.20.00 | - Quan tài | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 4421.91 | - - Từ tre: | ||||
| 4421.91.10 | - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.91.20 | - - - Thanh gỗ để làm diêm | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.91.30 | - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.91.40 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.91.50 | - - - Chuỗi hạt cầu nguyện | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.91.60 | - - - Tăm | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.91.70 | - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN) | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.91.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.99 | - - Loại khác: | ||||
| 4421.99.10 | - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.99.20 | - - - Thanh gỗ để làm diêm | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.99.30 | - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.99.40 | - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.99.70 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.99.80 | - - - Tăm | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 4421.99.93 | - - - - Chuỗi hạt cầu nguyện | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.99.94 | - - - - Chuỗi hạt khác | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.99.95 | - - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN) | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.99.96 | - - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN) | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4421.99.99 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |