Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
4403
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
Wood in the rough, whether or not stripped of bark or sapwood, or roughly squared
38 dòng thuế thuộc 4403
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4403.11.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: / - - Từ cây lá kim: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.11.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: / - - Từ cây lá kim: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.12.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: / - - Từ cây không thuộc loài lá kim: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.12.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: / - - Từ cây không thuộc loài lá kim: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.21.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.21.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.22.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.22.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.23.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.23.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.24.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.24.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.25.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.25.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.26.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Loại khác: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.26.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ cây lá kim: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.41.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.41.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.42.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Tếch (Teak): / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.42.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Tếch (Teak): / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.49.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.49.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.91.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Gỗ sồi (Quercus spp.): / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.91.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Gỗ sồi (Quercus spp.): / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.93.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.93.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.94.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.94.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.95.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.95.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.96.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.96.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.97.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.97.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.98.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.98.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.99.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.99.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |