Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4407

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm

Wood sawn or chipped lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded or end-jointed, of a thickness exceeding 6 mm

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 6917 SOURCE

72 dòng thuế thuộc 4407

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4407.11.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Từ cây thông (Pinus spp.): / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.11.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Từ cây thông (Pinus spp.): / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.12.00Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)m3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.13.00Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))m3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.14.00Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))m3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.19.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Loại khác: / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.19.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Loại khác: / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.21.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.21.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.22.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.22.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.23.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Tếch (Teak): / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.23.20Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Tếch (Teak): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.23.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Tếch (Teak): / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.25.12Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: / - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.25.13Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: / - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.25.19Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: / - - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.25.21Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Gỗ Meranti Bakau: / - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.25.29Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Gỗ Meranti Bakau: / - - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.26.20Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.26.30Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.26.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.27.20Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Sapelli: / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.27.30Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Sapelli: / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.27.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Sapelli: / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.28.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Iroko: / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.28.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Iroko: / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.12Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): / - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.13Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): / - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.19Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): / - - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.22Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): / - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.23Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): / - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.29Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): / - - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.32Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): / - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.33Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): / - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.39Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): / - - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.42Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): / - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.43Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): / - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.49Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): / - - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.51Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): / - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.59Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): / - - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.72Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): / - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.73Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): / - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.79Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): / - - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.82Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): / - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.83Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): / - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.89Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): / - - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.91Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.92Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.94Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.95Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.96Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.97Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.98Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.29.99Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.91.20Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ sồi (Quercus spp.): / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.91.30Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ sồi (Quercus spp.): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.91.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ sồi (Quercus spp.): / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.92.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.92.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.93.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ thích (Acer spp.): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.93.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ thích (Acer spp.): / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.94.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.94.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.95.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.95.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.96.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.96.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.97.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.97.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.99.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.99.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)