Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4412

Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự

Plywood, veneered panels and similar laminated wood

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7056 SOURCE

16 dòng thuế thuộc 4412

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4412.10.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Của trekg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.31.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớikg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.33.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: / - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)kg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.34.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: / - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33kg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.39.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: / - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimkg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.41.10Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchkg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.41.90Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Loại kháckg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.42.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimkg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.49.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimkg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.51.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớikg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.52.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: / - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimkg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.59.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: / - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimkg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.91.10Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Loại khác: / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchkg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.91.90Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Loại khác: / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Loại kháckg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.92.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Loại khác: / - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimkg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.99.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Loại khác: / - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimkg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)