Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4416

Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong

Casks, barrels, vats, tubs and other coopers’ products and parts thereof, of wood, including staves

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7086 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 4416

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4416.00.10Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong / - Tấm ván congkg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4416.00.90Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong / - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)