Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
4416
Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong
Casks, barrels, vats, tubs and other coopers’ products and parts thereof, of wood, including staves
2 dòng thuế thuộc 4416
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4416.00.10 | Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong / - Tấm ván cong | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4416.00.90 | Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong / - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |