Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4418.73

Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:

Builders’ joinery and carpentry of wood, including cellular wood panels, assembled flooring panels, shingles and shakes / - Assembled flooring panels: / - - Of bamboo or with at least the top layer (wear layer) of bamboo:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7103 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 4418.73

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4418.73.10Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Tấm lát sàn đã lắp ghép: / - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: / - - - Cho sàn khảm (mosaic floors)kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.73.20Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Tấm lát sàn đã lắp ghép: / - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: / - - - Loại khác, nhiều lớp từ trekg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.73.90Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Tấm lát sàn đã lắp ghép: / - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: / - - - Loại kháckg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)