Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
4419
Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ
Tableware and kitchenware, of wood
5 dòng thuế thuộc 4419
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4419.11.00 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ / - Từ tre: / - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự | kg/chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4419.12.00 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ / - Từ tre: / - - Đũa | kg/chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4419.19.00 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ / - Từ tre: / - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4419.20.00 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ / - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4419.90.00 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ / - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |