Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4419

Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ

Tableware and kitchenware, of wood

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7121 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 4419

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4419.11.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ / - Từ tre: / - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tựkg/chiếc/bộ 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4419.12.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ / - Từ tre: / - - Đũakg/chiếc/bộ 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4419.19.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ / - Từ tre: / - - Loại kháckg/chiếc/bộ 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4419.20.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ / - Từ gỗ nhiệt đớikg/chiếc/bộ 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4419.90.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ / - Loại kháckg/chiếc/bộ 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)