Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

4805.93

Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:

Other uncoated paper and paperboard, in rolls or sheets, not further worked or processed than as specified in Note 3 to this Chapter / - Other: / - - Weighing 225 g/m² or more:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7517 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 4805.93

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4805.93.10Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: / - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
4805.93.20Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: / - - - Giấy thấm (SEN)kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
4805.93.90Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: / - - - Loại kháckg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)