Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

4813.90

Loại khác:

Cigarette paper, whether or not cut to size or in the form of booklets or tubes / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7634 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 4813.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4813.90.11Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống / - Loại khác: / - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ: / - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4813.90.12Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống / - Loại khác: / - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ: / - - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN)kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4813.90.19Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống / - Loại khác: / - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ: / - - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4813.90.91Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4813.90.99Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)