Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4823.40
Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:
Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, cut to size or shape; other articles of paper pulp, paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose fibres / - Rolls, sheets and dials, printed for self-recording apparatus:
3 dòng thuế thuộc 4823.40
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4823.40.21 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo / - Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động: / - - Dùng cho máy điện ghi trong ngành y: / - - - Giấy ghi điện tâm đồ | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4823.40.29 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo / - Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động: / - - Dùng cho máy điện ghi trong ngành y: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4823.40.90 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo / - Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động: / - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |