Chương 49 · Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ

4911

Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in

Other printed matter, including printed pictures and photographs

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7779 SOURCE

12 dòng thuế thuộc 4911

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4911.10.10Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự: / - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóakg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.10.90Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự: / - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.91.10Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Loại khác: / - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: / - - - Bản thiết kếkg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.91.21Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Loại khác: / - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: / - - - Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫn: / - - - - Giải phẫu học và thực vật họckg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.91.29Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Loại khác: / - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: / - - - Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫn: / - - - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.91.91Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Loại khác: / - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: / - - - Loại khác: / - - - - Giải phẫu học và thực vật họckg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.91.99Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Loại khác: / - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.99.10Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.99.20Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.99.30Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.99.40Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ấn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò chơi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò chơi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.99.90Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)