PHẦN X · Chương 49

Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (17)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Phim tạo ảnh âm bản hoặc dương bản (Chương 37);

(b) Bản đồ, sơ đồ hoặc quả địa cầu, dạng nổi, đã hoặc chưa in (nhóm 90.23);

(c) Bộ bài để chơi hoặc hàng hóa khác thuộc Chương 95; hoặc

(d) Bản khắc, bản in và bản in lytô gốc (nhóm 97.02), tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, ấn phẩm bưu chính hoặc những loại hàng hóa tương tự thuộc nhóm 97.04, đồ cổ có tuổi trên 100 năm hoặc các loại hàng hóa khác thuộc Chương 97.

2. Theo mục đích của Chương 49, khái niệm "đã in" cũng có nghĩa là đã được tái bản bằng máy nhân bản, được tạo ra nhờ một máy xử lý dữ liệu tự động, được rập nổi, được chụp lại, được photocopy, được copy nhiệt hoặc được đánh máy.

3. Các loại báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ được đóng bìa không phải bìa giấy mềm, và các bộ báo, tạp chí chuyên ngành hoặc xuất bản phẩm định kỳ được đóng thành tập có từ 2 số trở lên trong một bìa thì phải được phân loại vào nhóm 49.01, có hoặc không chứa tư liệu quảng cáo.

4. Nhóm 49.01 cũng bao gồm:

(a) Bộ sưu tập các tái bản, ví dụ, của các tác phẩm nghệ thuật hoặc tranh vẽ, có kèm theo phần lời đề mục, chủ đề, với cách đánh số trang phù hợp để đóng gói thành một hoặc nhiều tập;

(b) Tập tranh ảnh minh họa, và phụ lục cho một cuốn sách; và

(c) Các phần đã in của sách hoặc sách nhỏ, ở dạng đã xếp thành tập hoặc tờ rời hoặc đã có ký hiệu trang để đóng gói thành bộ hoàn chỉnh hoặc từng phần của tác phẩm hoàn chỉnh và được thiết kế để đóng quyển.

Tuy nhiên, các loại tranh ảnh đã in hoặc minh họa không kèm theo lời đề mục, hoặc ở dạng tập có số trang hoặc ở dạng tờ rời, thì được xếp vào nhóm 49.11.

5. Theo Chú giải 3 của Chương này, nhóm 49.01 không bao gồm các xuất bản phẩm chỉ dành riêng cho việc quảng cáo (ví dụ, các loại sách gấp, sách chuyên đề (pamphlet), sách mỏng, tờ rơi, catalogue quảng cáo thương mại, niên giám do các tổ chức thương mại, cơ quan tuyên truyền du lịch xuất bản). Các ấn phẩm này được phân loại trong nhóm 49.11.

6. Theo mục đích của nhóm 49.03, khái niệm "sách tranh ảnh cho trẻ em" có nghĩa là loại sách dành cho trẻ em trong đó chủ yếu là tranh ảnh và lời chỉ là phụ.

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

(*): Trong phạm vi nhóm 49.07 và 71.18, khái niệm "loại pháp định" được hiểu là công cụ thanh toán phát hành bởi ngân hàng được pháp luật công nhận

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4901 Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn
4901.10.00 - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp kg/cuốn 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
4901.91.00 - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng kg/cuốn 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4901.99 - - Loại khác:
4901.99.10 - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa cuốn 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4901.99.90 - - - Loại khác cuốn 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4902 Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo
4902.10.00 - Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần cuốn 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
4902.90 - Loại khác:
4902.90.10 - - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN) cuốn 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
4902.90.90 - - Loại khác cuốn 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
4903.00.00 Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em cuốn 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
4904.00.00 Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh cuốn 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4905 Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in
4905.20.00 - Dạng quyển cuốn 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4905.90.00 - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4906.00.00 Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên kg/cuốn 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4907 Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc ngân hàng (banknotes); mẫu séc; giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự
4907.00.10 - Giấy bạc ngân hàng (banknotes), loại pháp định(*) kg/tờ 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:
4907.00.21 - - Tem bưu chính kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4907.00.29 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4907.00.50 - Mẫu séc kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4907.00.60 - Giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4907.00.90 - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4908 Đề can các loại (decalcomanias)
4908.10.00 - Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4908.90.00 - Loại khác kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
4909.00.00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4910.00.00 Các loại lịch in, kể cả bloc lịch cuốn 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
4911.10 - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:
4911.10.10 - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
4911.91 - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
4911.91.10 - - - Bản thiết kế kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫn:
4911.91.21 - - - - Giải phẫu học và thực vật học kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.91.29 - - - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
4911.91.91 - - - - Giải phẫu học và thực vật học kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.91.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.99 - - Loại khác:
4911.99.10 - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN) kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.99.20 - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN) kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.99.30 - - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN) kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.99.40 - - - Ấn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò chơi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò chơi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN) kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4911.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)