Chương 50 · Tơ tằm

5007

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm

Woven fabrics of silk or of silk waste

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7953 SOURCE

9 dòng thuế thuộc 5007

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5007.10.20Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt thoi từ tơ vụn: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.10.30Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt thoi từ tơ vụn: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.10.90Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt thoi từ tơ vụn: / - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.20.20Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.20.30Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.20.90Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.90.20Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt khác: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.90.30Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt khác: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.90.90Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt khác: / - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)