PHẦN XI · Chương 50

Tơ tằm

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (1)

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5001.00.00 Kén tằm phù hợp dùng làm tơ kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5002.00.00 Tơ tằm thô (chưa xe) kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5003.00.00 Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) kg 15% 10% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5004.00.00 Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5005.00.00 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5006.00.00 Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5007 Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
5007.10 - Vải dệt thoi từ tơ vụn:
5007.10.20 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.10.30 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.10.90 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.20 - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:
5007.20.20 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.20.30 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.20.90 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.90 - Vải dệt khác:
5007.90.20 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.90.30 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.90.90 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)