Chương 51 · Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
5102
Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ
Fine or coarse animal hair, not carded or combed
3 dòng thuế thuộc 5102
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5102.11.00 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Lông động vật loại mịn: / - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5102.19.00 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Lông động vật loại mịn: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5102.20.00 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Lông động vật loại thô | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |