PHẦN XI · Chương 51
Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (7)
sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Chú giải.
1. Trong toàn bộ Danh mục:
(a) "Lông cừu" là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành;
(b) "Lông động vật loại mịn" là lông của dê alpaca, lông lạc đà không bướu llama, lông lạc đà không bướu vicuna, lông lạc đà (kể cả lông lạc đà một bướu), lông bò Tây Tạng, lông dê Angora, lông dê Tibetan, lông dê Ca-sơ-mia hoặc lông của các loại dê tương tự (trừ loại dê thông thường), lông thỏ (kể cả lông thỏ Angora), lông thỏ rừng, lông hải ly, lông chuột hải ly hoặc lông chuột nước;
(c) "Lông động vật loại thô" là lông của các loại động vật không kể ở trên, trừ lông cứng và lông dùng làm bàn chải (nhóm 05.02) và lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.11).
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5101 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ | ||||
| - Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: | |||||
| 5101.11.00 | - - Lông cừu đã xén | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5101.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: | |||||
| 5101.21.00 | - - Lông cừu đã xén | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5101.29.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5101.30.00 | - Đã được carbon hóa | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5102 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ | ||||
| - Lông động vật loại mịn: | |||||
| 5102.11.00 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5102.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5102.20.00 | - Lông động vật loại thô | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5103 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế | ||||
| 5103.10.00 | - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5103.20.00 | - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5103.30.00 | - Phế liệu từ lông động vật loại thô | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5104.00.00 | Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5105 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) | ||||
| 5105.10.00 | - Lông cừu chải thô | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác: | |||||
| 5105.21.00 | - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5105.29.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: | |||||
| 5105.31.00 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5105.39.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5105.40.00 | - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5106 | Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ | ||||
| 5106.10.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5106.20.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5107 | Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ | ||||
| 5107.10.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5107.20.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5108 | Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ | ||||
| 5108.10.00 | - Chải thô | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5108.20.00 | - Chải kỹ | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5109 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ | ||||
| 5109.10.00 | - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5109.90.00 | - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5110.00.00 | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5111 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô | ||||
| - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
| 5111.11.00 | - - Định lượng không quá 300 g/m2 | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5111.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5111.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5111.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5111.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5112 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ | ||||
| - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
| 5112.11 | - - Định lượng không quá 200 g/m2: | ||||
| 5112.11.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5112.11.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5112.19 | - - Loại khác: | ||||
| 5112.19.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5112.19.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5112.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5112.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5112.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5113.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |