Chương 51 · Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;

5103

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế

Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7988 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 5103

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5103.10.00Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế / - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnkg 15% 10% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5103.20.00Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế / - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnkg 15% 10% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5103.30.00Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế / - Phế liệu từ lông động vật loại thôkg 15% 10% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)