Chương 51 · Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
5103
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế
Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock
3 dòng thuế thuộc 5103
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5103.10.00 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế / - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5103.20.00 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế / - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5103.30.00 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế / - Phế liệu từ lông động vật loại thô | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |