Chương 51 · Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;

5111

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 8015 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 5111

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5111.11.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô / - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Định lượng không quá 300 g/m2kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5111.19.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô / - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5111.20.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô / - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạokg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5111.30.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô / - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạokg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5111.90.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô / - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)