Chương 51 · Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
5112.19
Loại khác:
Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair / - Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair: / - - Other:
2 dòng thuế thuộc 5112.19
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5112.19.10 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ / - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5112.19.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ / - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |