Chương 52 · Bông
5205
Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
Cotton yarn (other than sewing thread), containing 85% or more by weight of cotton, not put up for retail sale
24 dòng thuế thuộc 5205
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5205.11.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.12.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.13.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.14.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.15.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.21.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.22.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.23.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.24.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.26.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.27.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.28.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.31.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.32.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.33.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.34.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.35.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.41.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.42.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.43.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.44.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.46.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.47.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.48.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |